1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

102 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế Toán

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi th0nggaday, 1 Tháng ba 2017.

  1. th0nggaday New Member

    Số bài viết: 6
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 1
    Giới tính: Nam
    102 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế Toán
    từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán
    1. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
    2. Accounting entry: ---- bút toán
    3. Accumulated: ---- lũy kế
    4. Advances to employees ---- Tạm ứng
    5. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
    6. Assets ---- Tài sản
    7. Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
    8. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
    9. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
    10. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
    11. Cash ---- Tiền mặt
    12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
    13. Check and take over: ---- nghiệm thu
    14. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
    15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
    16. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
    17. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
    18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
    19 Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
    20. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
    21. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
    22. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
    23. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
    24. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
    25. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
    26. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
    27. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
    28. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
    29. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
    30. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
    31. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
    32. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
    33. Financials ---- Tài chính
    34. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
    35. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
    36. Fixed assets ---- Tài sản cố định
    37. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
    38. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
    39. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
    40. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
    41. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
    42. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
    43. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
    44. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
    45. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
    46. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
    47. Inventory ---- Hàng tồn kho
    48. Itemize: ---- mở tiểu khoản
    49. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
    50. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
    51. Liabilities ---- Nợ phải trả
    52. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
    53. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
    54. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
    55. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
    56. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
    57. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
    58. Net revenue ---- Doanh thu thuần
    59. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
    60. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
    61. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
    62. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
    63. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
    64. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
    65. Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
    66. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
    67. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
    68. Other payables ---- Nợ khác
    69. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
    70. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
    71. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
    72. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
    73. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
    74. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
    75. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    76. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
    77. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
    78. Receivables ---- Các khoản phải thu
    79. Reconciliation: ---- đối chiếu
    80. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
    81. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
    82. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
    83. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
    84. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
    85. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
    86. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
    87. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
    88. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
    89. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
    90. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
    91. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
    92. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    93. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
    94. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
    95. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
    96. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
    97. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
    98. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
    99. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
    100. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ
    101. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
    102. Debit Account: Tài khoản ghi Có
    Nguồn: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán
    Xem thêm: Tài liệu tiếng anh
    Xem thêm:
    Tiếng anh cho người mới bắt đầu
    Tiếng anh cho người lớn tuổi
    Tiếng anh cho người đi làm
    Luyện thi TOEIC

Chia sẻ trang này