1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

30 cấu trúc thông dụng với "to have"

Thảo luận trong 'Anh văn giao tiếp' bắt đầu bởi huythuong92, 4 Tháng mười 2011.

  1. huythuong92 New Member

    Số bài viết: 40
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Các cấu trúc với "to have" khá đơn giản, dễ nhớ và dễ dùng.


    To have a bad liver: Bị đau gan

    To have a bare competency: Vừa đủ sống

    To have a bath: Tắm

    To have a bee in one's bonnet: Bị ám ảnh

    To have a bias against sb: Thành kiến với ai

    To have a bit of a scrap with sb: Cuộc chạm trán với ai

    To have a bit of a snog: Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm

    To have a blighty wound: Bị một vết thư ơng có thể đư ợc giải ngũ

    To have a bone in one's last legs: Lười biếng

    To have a bone in one's throat: Mệt nói không ra hơi

    To have a bone to pick with sb: Có việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải thanh toán với ai

    To have a brittle temper: Dễ giận dữ, gắt gỏng

    To have a broad back: Lưng rộng

    To have a browse in a bookshop: Xem lướt qua tại cửa hàng sách

    To have a cast in one's eyes: Hơi lé

    To have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học

    To have a chat with sb: Nói chuyện bâng quơ với người nào

    To have a chew at sth: Nhai vật gì

    To have a chin-wag with sb: Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với người nào

    To have a chip on one's shoulder: (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau

    To have a cinch on a thing: Nắm chặt cái gì

    To have a claim to sth: Có quyền yêu cầu việc gì

    To have a clear utterance: Nói rõ ràng

    To have a clear-out: Đi tiêu

    To have a close shave of it: Suýt nữa thì khốn rồi

    To have a cobweb in one's throat: Khô cổ họng

    To have a cock-shot at sb: Ném đá

    To have a cold: Bị cảm lạnh

    To have a comical face: Có bộ mặt đáng tức cười

    To have a comprehensive mind: Có tầm hiểu biết uyên bác

    To have a concern in business: Có cổ phần trong kinh doanh

    To have a connection with..: Có liên quan đến, với.

    To have a contempt for sth: Khinh thường việc gì

    To have a corner in sb's heart: Đ ược ai yêu mến

    To have a cough: Ho

    To have a crippled foot: Què một chân

    To have a crush on sb: Yêu, mê, phải lòng người nào

    To have a cuddle together: Ôm lấy nhau

    To have a debauch: Chơi bời, rượu chè, trai gái

    To have a deep horror of cruelty: Tôi căm ghét sự tàn bạo
    (Trích từ mục bài viết - www.hellochao.com Mạng xã hội công cụ tìm kiếm câu và kiến thức tiếng Anh)

Chia sẻ trang này