1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Các câu nói tiếng anh thông dụng

Thảo luận trong 'Anh văn giao tiếp' bắt đầu bởi vanbinh_21, 21 Tháng tư 2011.

  1. vanbinh_21 <marquee><b><i>--- waiting for you... mãi chờ em..

    Số bài viết: 2,077
    Đã được thích: 52
    Điểm thành tích: 48
    Các câu nói tiếng anh thông dụng
    1. Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    2. Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    3. Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    4. Không có gì mới cả ----> Nothing much
    5. Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    8. Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    9. Vậy hả? ----> Is that so?
    10. Làm thế nào vậy? ----> How come?
    11. Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    12. Quá đúng! ----> Definitely!
    13. Dĩ nhiên! ----> Of course!
    14. Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    15. Tôi đoán vậy ----> I guess so
    16. Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    17. Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    18. Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    19. Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    20. Tôi hiểu rồi ----> I got it
    21. Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    22. Tôi thành công rồi! ----> I did it!( I made it!)
    23. Có rảnh không? ----> Got a minute?
    24. Đến khi nào? ----> 'Til when?
    25. Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    26. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    27. Hãy nói lớn lên ----> Speak up!
    28. Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    29. Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    30. Đến đây ----> Come here
    31. Ghé chơi ----> Come over
    32. Đừng đi vội ----> Don't go yet
    33. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    34. Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    35. Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    36. What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    37. Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I
    38. can count on you.
    39. Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    40. Xạo quá! ----> That's a lie!
    41. Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    42. Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
    43. Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
    44. Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
    45. ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
    46. No litter ----> Cấm vất rác
    47. Go for it! ----> Cứ liều thử đi
    48. Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
    49. What a jerk! ----> thật là đáng ghét
    50. No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
    51. What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à
    52. How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
    53. None of your business! ----> Không phải việc của bạn
    54. Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
    55. Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
    56. What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
    57. Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
    58. A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
    59. You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
    60. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    61. Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
    62. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    63. Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
    64. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
    65. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thây kệ nó!
    66. Mark my words! Nhớ lời tôi đó!
    67. What a relief! Đỡ quá!
    68. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!
    69. It serves you right! Đang đợi cậu!
    70. The more, the merrier! Càng đông càng vui ^_^ (Especially when you're holding a party)
    71. Boys will be boys! nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    72. Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    73. Just for fun! Cho vui thôi
    74. Try your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết)
    75. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    76. Congratulations! Chúc mừng!
    77. Rain cats and dogs - Mưa tầm tã
    78. Love me love my dog - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    79. Strike it - Trúng quả
    80. Alway the same - Trước sau như một
    81. Hit it off - Tâm đầu ý hợp
    82. Hit or miss - Được chăng hay chớ
    83. Add fuel to the fire - Thêm dầu vào lửa
    84. To eat well and can dress beautyfully - Ăn trắng mặc trơn
    85. Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all - Không có chi
    86. Just kidding (jocking)- Chỉ đùa thôi
    87. No, not a bit - Không chẳng có gì
    88. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    89. After you - Bạn trước đi
    90. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    91. The same as usual! Giống như mọi khi
    92. Almost! Gần xong rồi
    93. You 'll have to step on it - Bạn phải đi ngay
    94. I'm in a hurry Tôi đang bận
    95. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    96. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
    97. Prorincial! Sến
    98. Decourages me much! Làm nản lòng
    99. It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    100. The God knows! Chúa mới biết được
    101. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng
    102. mắt.
    103. Poor you/me/him/her...! tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy
    104. Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng
    105. bằng tiếng Việt .
    106. Bánh mì : tiếng Anh có -> bread
    107. Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
    108. Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
    109. Bánh cuốn : stuffed pancake
    110. Bánh dầy : round sticky rice cake
    111. Bánh tráng : girdle-cake
    112. Bánh tôm : shrimp in batter
    113. Bánh cốm : young rice cake
    114. Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
    115. Bánh đậu : soya cake
    116. Bánh bao : steamed wheat flour cake
    117. Bánh xèo : pancako
    118. Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
    119. Bào ngư : Abalone
    120. Bún : rice noodles
    121. Bún ốc : Snail rice noodles
    122. Bún bò : beef rice noodles
    123. Bún chả : Kebab rice noodles
    124. Cá kho : Fish cooked with sauce
    125. Chả : Pork-pie
    126. Chả cá : Grilled fish
    127. Bún cua : Crab rice noodles
    128. Canh chua : Sweet and sour fish broth
    129. Chè : Sweet gruel
    130. Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
    131. Đậu phụ : Soya cheese
    132. Gỏi : Raw fish and vegetables
    133. Lạp xưởng : Chinese sausage
    134. Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
    135. Miến gà : Soya noodles with chicken
    136. Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
    137. Kho : cook with sauce
    138. Nướng : grill
    139. Quay : roast
    140. Rán ,chiên : fry
    141. Sào ,áp chảo : Saute
    142. Hầm, ninh : stew
    143. Hấp : steam
    144. Phở bò : Rice noodle soup with beef
    145. Xôi : Steamed sticky rice
    146. Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Những câu tiếng anh này các bạn thường gặp trong cuộc sống hằng ngày.
    Chúc [you] học tốt tiếng anh hơn nữa nhé
  2. tdpham Moderator

    Số bài viết: 1,194
    Đã được thích: 27
    Điểm thành tích: 48
  3. mdmnvv New Member

    Số bài viết: 189
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  4. yugi New Member

    Số bài viết: 327
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  5. phinhatminh New Member

    Số bài viết: 120
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Mình muốn bổ sung vài điều:
    1. Nước mắm , thường nước ngoài ko hề có mắm tôm hay mắm ruốc nên vs người nào ko phải dân châu Á thì nước mắm nói chung là fish sauce.
    2. đậu phụ còn có tên gọi khác là --- tofu.
    3. Và lạp xưởng thì còn có tên khác là pepperoni.
    Còn về tên các món ăn Việt Nam , ko kể đến các loại trái cây vì nó có tên tiếng anh rồi, thì các bạn nên giữ nguyên tên tiếng việt khi giới thiệu vs người nước ngoài hoặc khi sử dụng trong các văn bản tiếng Anh, còn những chú thích tiếng anh phía trên của and Văn Bình thì chỉ để giải thích món ăn đó là như thế nào cho người nghe , người đọc hình dung đc món ăn.
    Tương tự như vậy cho tên các loại trang phục truyền thống Việt Nam.
  6. kemonra New Member

    Số bài viết: 108
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    THÊM NÈ:(cái này mình sưu tầm để trong máy chưa biên tập, cái nào trùng thì bạn đừng để ý :D)
    [FONT=&quot]1. [/FONT][FONT=&quot]One’s brain child[/FONT][FONT=&quot] = sản phẩm trí óc của ai => Football is English’s brain child

    2.Have a chip on one’s shoulder = dễ nỗi nóng => He has a chip on his shoulder

    3.Clam up = câm như hến, không hé môi => I always clam up without speak up for her

    4.Take s.o to the cleaners = lừa gạt lấy hết tiền của ai/ phê phán ai một cách thô bạo, sạc ai một trận ra trò => He just take me to the cleaners

    5.A cliff-hanger = câu chuyện gây cấn ko biết được kết quả khi chưa đến phút cuối => there were several cliff-hangers in that horse’s race.

    6.Fight the clock = chạy đua với thời gian => I always fight the clock in my work

    7.A clotheshorse = người chạy theo thời trang trong cách ăn mặc => she is a sort of clotheshorse.

    8.Get hot under the collar = căm phẫn, tức giận/ bối rối, lúng túng , ngượng nghịu => I have never made my parents get hot under the collar.

    9.Come through with flying colors = thành công mỹ mãn => We come through with flying colors in our works

    10.Show (reveal) one’s true colors = để lộ (vạch trần) bản chất, quan điểm của ai =>He just show my true colors by taking advantage of the boss’s generosity.

    11.come up with = nảy ra ý tưởng/ đề xuất,đề nghị một ý kiến => It’s very difficult to come up with a new idea in my work.

    12.jump to conclusions = vội vã kết luận một cách sai lầm => My boss never jumps to conclusions about anyone before he gets the goods on him or her

    13.To one’s heart’s content = theo ý thích của ai, thõa ý nguyện của ai => All of you feel to your heart’s content to work with such a kind boss.

    14.Lose one’s cool = mất bình tĩnh, nỗi nóng, nỗi giận => there’re some times that I may lose my cool and get angry.

    15.Play it cool = giữ bình tĩnh, giữ vẻ ngoài lạnh nhạt => So much of the time he plays it cool even if he’s angry[/FONT]
    [FONT=&quot]2. [/FONT][FONT=&quot]16.Be rotten to the core = mục ruỗng đến tận xương tủy, thối nát, hư hỏng hoàn toàn.

    17.Cut corners = đi tắt, đốt cháy giai đoạn / làm việc gì một cách nhanh nhất, thường là phớt lờ các qui định.

    18.Have a crush on s.o = mê say một cái gì trong một thời gian ngắn / mê đắm ai một cách mãnh liệt và ngắn ngủi.

    19.Be a far cry from = còn xa lắm so với / hoàn toàn khác với / chẵng dính dáng gì đến.

    20.Chew the cud = nghiền ngẫm, suy xét, đắn đo.

    21.Be cut out for = thích hợp với.

    22.Be completely in the dark = hoàn toàn mù tịt về…,chẳng biết tí gì về…
    23.A blind date = cuộc hẹn giữa hai người chưa hề quen biết.

    24.Have seen better days = đã có những khoảng thời gian tốt đẹp.

    25.Be out of one’s depth = nằm ngoài tầm hiểu biết của ai/hoàn toàn mù tịt về lãnh vực gì

    26.Give s.o a dose of his medicine = lấy gậy ông đạp lưng ông.

    27.A drop in the bucket = như muối bỏ biển, như giọt nước trong đại dương.

    28.Play dumb with s.o = giả câm , giả điếc với ai.

    29.Be down in the dumps = rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.

    30.Make the dust fly = làm ầm ĩ, gây rối loạn.

    [/FONT]
    [FONT=&quot]31. Go easy on…= dùng ở mức độ vừa phải, sử dụng hạn chế không hoang phí. => The boss asked us to go easy on the copier and the paper.
    32. Egg s.o on to do sth = thúc giục ai làm điều gì, khuyến khích ai làm điều gì. => He tried to egg me on to walk away with some of the company’s properties.
    33. Rub elbows with s.o = nhập bọn với ai => I rub elbows with him to do dirty things.
    34. Be at the end of one’s tether = hết kiên nhẫn, hết chịu đựng/ kiệt sức, kiệt hơi/ lâm vào đường cùng/ chuột chạy cùng sào. => If everyone in the company does so, he may be at the end of his tether.
    35. Be at one’s wits’s end = trong tâm trạng tuyệt vọng, vô cùng chản nản. => He has already at his wits’ end.
    36. Be at loose ends = trong tâm trạng dễ dãi, lúc đang vui. => When someone is feeling at loose ends, we may forget our ill feelings toward that person.
    37. Make both ends meet = thu vén tằng tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền/ cân bằng thu chi để khỏi mắc nợ. => Talking about money, there’re more and more people who began to feel that it‘s very difficult to make both ends meet.
    38. Be green with envy = phát điên lên vì ghen tức, khổ sở vì ghen tức => My neibourhood’s really lucky. So I am green with envy at him.
    39. Be of the essence = là điều cốt yếu, là mấu chốt của vấn đề … => Money is not of the sole essence in life.
    40. A poor apology for.. = một ví dụ kém cỏi, một sự đền bù tệ hại => As a happy man, he’s a poor apology.
    41. Make an exhibition of oneself = cư xử lố bịch trước công chúng, giở trò bậy bạ nơi công cộng => Talking about being foolish, some rich people make an exhibition of themselves from time to time.
    42. Keep an eye open = chú ý, xem chừng, để ý đến, quan tâm đến… => Let’s keep an eye open and prevent ourselves from being blinded by the lust for money.
    43. See eye to eye with… = hoàn toàn đồng ý với.. , cùng quan điểm với… => I don’t seem to see eye with Sally in this case.
    44. Turn a blind eye to… = giả vờ không biết…, nhắm mắt làm ngơ … => If I were Sally, I would not turn a blind eye to how people treat me.
    45. Feast one’s eyes on… = say mê ngắm nhìn… , mê mãi thưởng thức vẻ đẹp của… => Every visitor seemed to feast their eyes on the exhibits.[/FONT]
    [FONT=&quot]46. Have a face that would stop a clock = có bộ mặt ma chê quỷ hờn , có bộ mặt như Chung Vô Diệm. => He has a face that would stop a clock
    47. Keep a traight face = giữ điềm tĩnh, che dấu cảm xúc / nín cười làm ra vẻ nghiêm nghị .=> There are two kind of people: those who always wear smiles on their face and who keep a straght face most of the time.
    48. Be fed up with … = chán ngấy, không chịu đựng được nữa, quá nhàm chán với => I’m fed up with those who keep smiling to me
    49. Fall for = say mê ai, phải lòng ai => If you fall for someone, you will smile to her most of the time instead of keeping a straight ace in front of her.
    50. Be riding for a fall = hành động liều lĩnh có thể gây ra tai họa. => That’s to be riding for a fall.
    51. Play fast and loose with… => chơi trò lập lờ hai mặt, đùa cợt tình cảm với ai. => Most men are playing fast and loose with their love and marriage.
    52. Play favourite with… = thiên vị cho ai, ưu ái hơn cho ai. => You are playing favourite with their fellows ?
    53. Put out a feeler to do = thăm dò, thận trọng kiểm tra qua điểm của người khác. => Have you ever put out a feeler to anyone to see if he loves you ?
    54. Be dead on one’s feet = kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức => You will be dead on your feet, unless you are relax.
    55. Land on one’s feet = phục hồi lại sau khi thất bại trong kinh doanh … / lại đứng vững trên đôi chân của mình. =>Working hard is not the only way to make yourself land on your feet.
    56. Stand on one’s feet = tự lập, tự chăm lo cho bản thân mình, tự đi bằng đôi bàn chân mình => If you want to make a comfortable life, you’ll have to stand on your feet.
    57. Sat on the fence = lưỡng lự, phân vân/ đứng giữa ngã ba đường => I don’t like his sitting on the fence when his his decision is needed.
    58. Play the field = tránh né để không dính líu vào ai, hoạt động gì =>He is not a person who plays the field.
    59. Burn one’s fingers = thiệt thòi vì xen vào hay tham dự vào những hoạt động không thành thạo/ tự chuốc vạ vào thân. => I don’t want to burn my fingers by asking him about that problem.
    60. Have sticky fingers = có tật ăn cắp => He has sticky finger.[/FONT]
    [FONT=&quot]61. Keep one’s fingers crossed = đan những ngón tay lại để cầu may/ chấp tay cầu nguyện. => Keep your fingers crossed, and you may run into a very good man.
    62. Let sth slip through one’s fingers = bỏ lỡ cơ hội/ để vượt ra khỏi tầm tay. => You must take initiatives in your own hand and not to let chances slip through your fingers.
    63. Build a fire under so = làm cho ai nỗi nóng, làm cho ai đứng ngồi không yên/ thúc giục, khiêu khích. => I think you are building a fire under me.
    64. Have other fish to fry = có những việc khác cần làm hơn, còn việc khác quan trọng hơn. => I don’t know why you always say you have other fish to fry when I ask you to join us.
    65. A flash in the pan = thành công đột ngột nhưng chỉ là nhất thời, nỗi tiếng nhất thời, thành công nhất thời. => Most of them are flash in the pan,especially pop singers.
    66. A fly in the ointment = con sâu làm rầu nồi canh=> That’s indeed a fly in the ointment for them.
    67. Be nobody’s fool = người thông minh lanh lợi không dễ bị lừa=> I’m nobody’s fool. I can see through you. You are trying to make up a story.
    68. Get off on the right foot = bắt đầu (có mối quan hệ) một cách đúng đắn, khởi đầu 1 cách tốt đẹp. => I seemed to get off on the right food.
    69. Put one’s foot down = kiên quyết chống lại điều gì người khác muốn làm=> She put her foot down nad insist on my making up my mind and going steady with him.
    70. Play footsy with = bày tỏ tình cảm bằng thái độ, hành động / chạm nhẹ vào chân ai bằng chân của mình, đặt biệt là dưới gầm bàn, như là một cách bày tỏ tình cảm hay khêu gợi tình dục. => He played footsy with me. I mean, he seem to be intimate.
    71. Marry a fortune = chuột sa hủ nếp=> I though you would like to marry a fortune.
    72. As sly as a fox = ranh như cáo=> Sometimes, you seem to be very cunning, as sly as a fox.
    73. A dime a dozen = rác rưởi rẻ tiền, một xu mua cả mớ. => There seem to be more and more people who lie a lot. They are a dime a dozen.
    74. Make free with = sử dụng một cách tùy tiện đồ đạc của người khác=> There are also people who are in the habit of making free wit the belongings of other people.
    75. A freeloader = kẻ ăn bám=> She’s a freeloader. She always freeloads in her friends’ places. [/FONT]
    [FONT=&quot]76. Get stage fright = có cảm giác sợ hãi như khi đứng trước đám đông. => I have read a number of reference books but I get stage fright.
    77. Add fuel to the flames = đỗ thêm dầu vào lửa => I don’t want to add fuel to the flames.
    78. Have a barrel of fun = có nhiều chuyện để tán gẫu => You seem to have a barrel of fun talking with her.
    79. Make fun of s.o = giễu cợt, chế nhạo ai => Stop making fun of me.
    80. Play to the gallery = cư xử một cách cường điệu để lôi cuốn sự chú ý của người khác => He’s so good at playing to the gallery, especially in front of girls.
    81. Gang up on s.o = hùa với nhau để bắt nạt ai, kéo bè kéo cánh để chống lại ai => Some men ganged up on him one day for his naughty behavior.
    82. Be in high gear = đang phát triển với tốc độ cao => My project is in high gear.
    83. Get away with = bỏ trốn với cái gì / ko bị trừng phạt vì điều gì => You can’t get away with anything.
    84. Have the gimmes = có quyền đòi hỏi người khác mua sắm cái gì cho mình => You must have the gimmies, asking him to buy things for you.
    85. Give as good as one gets = ăn miếng trả miếng/ chứng tỏ bản lĩnh của mình => One day I would give as good as I get.
    86. A fair-weather friend = người bạn xôi thịt, người bỏ rơi bạn bè khi bạn bè gặp khó khăn => They are fair-weather friends.
    87. Handle… with kid gloves = đối xử với ai một cách tế nhị, khéo léo => You should handle your situation with him with kid gloves.
    88. Get s.o’s goat = liên tục quấy nhiễu ai, làm cho ai giận sôi lên bằng cách chọc tức ai liên tục => What did you do to get his goat ?
    89. For good = mãi mãi, vĩnh viễn => You wanted to leave him for good ?
    90. Be too good to be true = sự thật phủ phàng => That’s too good to be true.[/FONT]
    [FONT=&quot]A thousand times no[/FONT][FONT=&quot]! : ngàn lần ko
    Don't mention it! : đừng bận tâm, ko có chi
    Who knows: có trời mới biết
    It is not a big deal : Chẳng có chuyẹn gì to tát
    How come.... :tại sao
    Easy does it : hãy cẩn trọng
    Don't push me : đùng có thúc ép tôi
    It is urgent : có chuyện khẩn cấp
    What is the fuss? : chuyeenj gì mà ồn ào vậy?
    Still up? : Vẫn còn thức à?
    It doesn't make any differences : chẳng hề gì
    Don't let me down : đừng làm tôi thất vọng
    God works : thượng đế đã an bài
    Don't speak ill of me : đừng có nói xấu tôi
    Go down to business : Vào việc đi
    None of your business : ko phải chuyện của bạn[/FONT]
    [FONT=&quot]kick the bucket[/FONT][FONT=&quot] : chết
    get out of bed on the wrong side : có chuyện j bực mình
    keep sbd head (she always keeps her head) : luôn giữ bình tĩnh
    the pain in the neck (he's the pain in the neck): phiền toái
    bucket down : mưa xối xả
    take it easy : cứ bình tĩnh
    still wet behind the ear = inexperience
    light- fingered : có tài ăn cắp vặt[/FONT]
    [FONT=&quot]1. [/FONT][FONT=&quot]set a fox to keep one's geese[/FONT][FONT=&quot] : nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà
    2. snowed under: có quá nhiều việc làm không xuể
    3. cabin fever: khó chịu vì ở lâu trong nhà
    4.snow ball: lan tràn gia tăng cường độ
    5. out of the woods : thoát hiểm
    6. to give a dog an ill name and hang him : không ưa dưa cũng có dòi
    7. he laughs best who laugh best : cười người hôm trước hôm sau người cười
    8. sleep like a top : ngủ say như chết
    9.come out : xuất bản (sách báo)
    10. If the cap fits wear it : có tật giật mình
    11. To talk the hind legs off a donkey : thao thao bất tuyệt . nói nhiều
    12.To know everything is to know nothing : thungf rỗng kêu to
    13. As/ in a last resort: Chỗ bám víu cuối cùng, phương sách cuối cùng
    14. Neck of The Woods: là vùng đất quê nhà của mình.
    15. The pot calls the kettle black : chos chê mèo lắm lông
    16.The half a loaf is better than no bread : ( có còn hơn không ) = Méo mó có hơn không
    17. Beauty is but skin deep : Tốt gỗ hơn tốt nước sơn và Cái nết đánh chết cái đẹp
    18. Sleep that knows no breaking: yên giấc ngàn thu
    19. Out In Left Field hay Out In Right Field : suy nghĩ khác người
    20. To Field A Team: là lập một nhóm hay một tổ chức.
    21. Too many cooks spoil soup : lắm thầy nhiều ma
    22. Out of the frying pan into fire: tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    23. To try an impossible feat: châu chấu đá xe[/FONT]
    [FONT=&quot]2. [/FONT][FONT=&quot]An About Face [/FONT][FONT=&quot]quay lại đằng sau
    One For The Road một lần này nữa thôi
    Biting The Hand That Feeds You đồ ăn cháo đá bát
    All In The Same Boat cùng hội cùng thuyền
    Bite your tongue uốn lưỡi 7 lần trước khi nói
    Finding Your Feet cảm thấy thanh thản với việc mình đã làm, ko hổ thẹn với lòng mình
    As Sick As A Dog oosm liệt giường
    Practice Makes Perfect
    Lend Me Your Earlàm ơn hãy nghe mình nói[/FONT]
    [FONT=&quot]3:
    - to choose s.o for (a post) : chọn ai vào một chức vụ gì
    - to make a fool of s.o : làm cho ai trở thành ngu ngốc
    - to make a singer of s.o : làm cho ai trở thành ca sĩ
    - to make the best of s.th : tận dụng tối đa điều gì
    - to send for s.o : gửi ai đến, gửi ai tới
    - to send s.o s.th : gửi cho ai cái gì
    - to send s.th to s.o : gửi cái gì cho ai
    - to set on fire : gây hỏa hoạn
    - A true friend to s.o : một người bạn tốt đối với ai
    - give s.o a ring : gọi dây nối, điện thoại
    - had better : tốt hơn (thường dùng ở dạng rút gọn
    - in connection with : liên kết với, kết hợp với
    - in time : kịp giờ
    - It comes to doing s.th: tới lúc làm việc gì
    - It is kind of you : bạn thật tử tế
    - It is thoughtful of you : bạn thật cẩn thận, chu đáo
    - little by little : dần dần từng chút từng chút một, từ từ
    - never mind : đừng lưu tâm đến, đưng lưu ý đến, khỏi lo
    - no good to s.o : không tốt cho ai
    - on time : đúng giờ
    - stick out : nhô ra, lộ ra, lòi ra.
    - to be of royal blood : thuộc dòng dõi quý tộc
    - to be out of the question : ngoài vấn đề, không thành vấn đề, không thể
    - to feel like + V ing : muốn (làm gì)
    - to take out : lấy ra, rút ra
    - to a place : đến một nơi nào
    - to accuse s.o of s.th : tố cáo ai về tội gì
    - to adapt oneself to (a situation) : thích nghi vào một hoàn cảnh
    - to add s.th to another : thêm một vật vào một vật khác
    - to adhere to : đính vào, bám vào
    - to agree with s.o : đồng ý với ai
    - to aim at : nhắm vào
    - to argue with s.o about s.th : tranh cãi với ai về điều gì
    - to arrange for : sắp xếp cho
    - to arrive in : đến (một thành phố hay một đất nước)
    - to ask for : đòi hỏi, yêu cầu
    - to attend to : chú ý đến
    - to be satisfied with : thỏa mãn với, hài lòng với
    - to be above s.o in the examination list : thi đậu cao hơn ai
    - to be accustomed to : quen với
    - to be accustomed to doing s.th : quen làm việc gì
    - to be acquainted with s.o : quen biết ai
    - to be afraid of : sợ
    - to be against s.o : chống lại ai
    - to be anxious about s.th : nôn nóng, lo lắng về điều gì
    - to be appropriate for : thích hợp cho
    - to be astonished at s.th : kinh ngạc về điều gì
    - to be at war with ( a country)
    - to be available to : có sẵn, sẵn sàng
    - to be aware of : biết, nhận biết
    - to be bad at ( a subject) : dở về môn gì
    - to be beneficent to s.o : từ thiện đối với ai
    - to be beside the point : ngoài đề, lạc đề
    - to be brought before the judge : bị đưa ra tòa
    - to be capable of doing s.th : có khả năng làm việc gì
    - to be conscious of : ý thức về
    - to be considerate of : ân cần, chú ý tới
    - to be contempt for s.o : khinh miệt ai
    - to be content with : hài lòng với
    - to be contrary to : tương phản, trái ngược với ai
    - to be courteous to s.o : lịch sự đối với ai
    - to be critical of : hay phê bình, hay chỉ trích về
    - to be destined for: được dành riêng (để làm điều gì)
    - to be different from : khác với
    - to be dressed in white : mặc đồ trắng, mặc quần áo trắng
    - to be eligible for : đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
    - to be engaged in doing s.th : bận bịu về điều gì[/FONT]

    [FONT=&quot]4. [/FONT][FONT=&quot]Say cheese![/FONT][FONT=&quot] Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
    Bottom up!
    100% nào! (Khi…đối ẩm)
    Me? Not likely!
    Tao hả? Không đời nào!
    Scratch one’s head:
    Nghĩ muốn nát óc
    Take it or leave it!
    Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
    Hell with haggling!
    Thấy kệ nó!
    Mark my words!
    Nhớ lời tao đó!
    Bored to death!
    Chán chết!
    What a relief!
    Đỡ quá!
    Enjoy your meal !
    Ăn ngon miệng nhá!
    Go to hell ! Đi chết đi!
    (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
    It serves you right!
    Đáng đời mày!
    The more, the merrier!
    Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)
    Beggars can't be choosers!
    ăn mày còn đòi xôi gấc
    Boys will be boys!
    Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    Good job!= well done!
    Làm tốt lắm!
    Go hell!
    chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
    Just for fun!
    Cho vui thôi
    Try your best!
    Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
    Make some noise!
    Sôi nổi lên nào!
    Congratulations!
    Chúc mừng !
    Rain cats and dogs.
    Mưa tầm tã
    Love me love my dog.
    Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    Strike it.
    Trúng quả
    Alway the same.
    Trước sau như một
    Hit it off
    . Tâm đầu ý hợp
    Hit or miss.
    Được chăng hay chớ
    Add fuel to the fire.
    Thêm dầu vào lửa
    To eat well and can dress beautyfully.
    Ăn trắng mặc trơn
    Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all.
    Không có chi
    Just kidding.
    Chỉ đùa thôi
    No, not a bit
    . Không chẳng có gì
    Nothing particular!
    Không có gì đặc biệt cả
    After you
    . Bạn trước đi
    Have I got your word on that?
    Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    The same as usual!
    Giống như mọi khi
    Almost!
    Gần xong rồi
    You 'll have to step on it
    Bạn phải đi ngay
    I'm in a hurry.
    Tôi đang bận
    What the hell is going on?
    Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
    Sorry for bothering!
    Xin lỗi vì đã làm phiền
    Give me a certain time!
    Cho mình thêm thời gian
    Prorincial!
    Sến
    Decourages me much!
    Làm nản lòng
    It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    Out of sight out of might!
    Xa mặt cách lòng
    The God knows!
    Chúa mới biết được
    Women love throught ears, while men love throught eyes!
    Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
    Go along with you. Cút đi
    Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã[/FONT]
    [FONT=&quot]5. [/FONT][FONT=&quot]Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)
    Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?
    Ngồi nhé. ----> Scoot over
    Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?
    Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?
    Chuyện đó còn tùy ----> It depends
    Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)
    Tùy bạn thôi ----> It's up to you
    Cái gì cũng được ----> Anything's fine
    Cái nào cũng tốt ----> Either will do.
    Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home
    Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?
    Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?
    Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please
    Xin hãy ở nhà ---> Please be home
    Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.
    Tiếc quá! ----> What a pity!
    Quá tệ ---> Too bad!
    Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!
    Cố gắng đi! ----> Go for it!
    Vui lên đi! ----> Cheer up!
    Bình tĩnh nào! ----> Calm down!
    Tuyệt quá ----> Awesome
    Kỳ quái ----> Weird
    Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong
    Chuyện đã qua rồi ----> It's over
    Sounds fun! Let's give it a try!
    ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao
    Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả
    That's strange! ----> Lạ thật
    I'm in no mood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu
    Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
    What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!
    Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi
    What a thrill! ----> Thật là li kì
    As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...
    I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà
    About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng)
    What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?
    What a dope! ----> Thật là nực cười!
    What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại
    You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
    I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)
    You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!
    Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé![/FONT]

    [FONT=&quot]6. [/FONT][FONT=&quot]1. After you --- > [FONT=&quot]Mời ngài trước.[/FONT]
    Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,...
    2. I just couldn’t help it --- > [FONT=&quot]Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi...[/FONT]
    Ví dụ: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.[/FONT]
    [FONT=&quot]7. [/FONT][FONT=&quot]3. Don’t take it to heart --- > [FONT=&quot]Đừng để bụng/ Đừng bận tâm[/FONT]
    Ví dụ: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.[/FONT]
    [FONT=&quot]8. [/FONT][FONT=&quot]4. We’d better be off --- > [FONT=&quot]Chúng ta nên đi thôi[/FONT]
    It’s getting late. We’d better be off .[/FONT]
    [FONT=&quot]9. [/FONT][FONT=&quot]5.Let’s face it --- > [FONT=&quot]Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực[/FONT]
    Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
    Ví dụ: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?[FONT=&quot]Bắt đầu làm thôi[/FONT]
    Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.[/FONT]
    [FONT=&quot]10. [/FONT][FONT=&quot]. Let’s get started --- > [/FONT]
    [FONT=&quot]11. [/FONT][FONT=&quot] I’m really dead --- > [FONT=&quot]Tôi mệt chết đi được[/FONT]
    Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.[/FONT]
    [FONT=&quot]12. [/FONT][FONT=&quot]I’ve done my best --- > [FONT=&quot]Tôi cố hết sức rồi[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]13. [/FONT][FONT=&quot]. Is that so? --- > [FONT=&quot]Thật thế sao? / Thế á?[/FONT]
    Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe[/FONT]
    [FONT=&quot]14. [/FONT][FONT=&quot] Don’t play games with me! --- > [FONT=&quot]Đừng có giỡn với tôi.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]15. [/FONT][FONT=&quot]. I don’t know for sure. --- > [FONT=&quot]Tôi cũng không chắc[/FONT]
    Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?
    Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.[/FONT]
    [FONT=&quot]16. [/FONT][FONT=&quot]. I’m not going to kid you. --- > [FONT=&quot]Tôi đâu có đùa với anh[/FONT]
    Karin: You quit the job? You are kidding.
    Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.[/FONT]
    [FONT=&quot]17. [/FONT][FONT=&quot]. That’s something --- > [FONT=&quot]Quá tốt rồi / Giỏi lắm[/FONT]A: I’m granted a full scholarship for this semester.
    B: Congratulations. That’s something.[/FONT]
    [FONT=&quot]18. [/FONT][FONT=&quot].Brilliant idea! --- > [FONT=&quot] Ý kiến hay! / Thông minh đấy![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]19. [/FONT][FONT=&quot] Do you really mean it? --- > [FONT=&quot]Nói thật đấy à?[/FONT]
    Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
    David: Do you really mean it?[/FONT]
    [FONT=&quot]20. [/FONT][FONT=&quot]You are a great help. --- > [FONT=&quot]Bạn đã giúp rất nhiều[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]21. [/FONT][FONT=&quot].I couldn’t be more sure. --- > [FONT=&quot]Tôi cũng không dám chắc[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]22. [/FONT][FONT=&quot]. I am behind you. --- > [FONT=&quot]Tôi ủng hộ cậu[/FONT]
    A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.[/FONT]
    [FONT=&quot]23. [/FONT][FONT=&quot] I’m broke. --- > [FONT=&quot]Tôi không một xu dính túi[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]24. [/FONT][FONT=&quot]. Mind you! --- > [FONT=&quot]Hãy chú ý! / Nghe nào![/FONT] (Có thể chỉ dùng Mind.)
    Ví dụ: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.[/FONT]
    [FONT=&quot]25. [/FONT][FONT=&quot]+ Về ngữ pháp:[/FONT][FONT=&quot]
    [/FONT]
    [FONT=&quot]* người Mỹ: Do you have a problem?
    * người Anh: Have you got a problem?
    * người Mỹ : He just went home.
    * người Anh: He's just gone home., etc[/FONT]
    [FONT=&quot]26. [/FONT][FONT=&quot]+ Về từ vựng:[/FONT][FONT=&quot]
    [/FONT]
    [FONT=&quot]* người Mỹ: truck(xe tải), cab(xe taxi), candy(kẹo),...
    * người Anh: lorry, taxi, sweet,...[/FONT]
    [FONT=&quot]27. [/FONT][FONT=&quot]+ Về chính tả:[/FONT][FONT=&quot]
    [/FONT]
    [FONT=&quot]* người Mỹ: color(màu sắc),check(séc),center(trung tâm),...
    * người Anh: colour, cheque, centre,...[/FONT]
    [FONT=&quot]28. [/FONT][FONT=&quot] You can count on it. --- > [FONT=&quot]Yên tâm đi / Cứ tin như vậy đi[/FONT]
    A: Do you think he will come to my birthday party?
    B: You can count on it.[/FONT]
    [FONT=&quot]29. [/FONT][FONT=&quot]I never liked it anyway. --- > [FONT=&quot]Tôi chẳng bao giờ thích thứ này[/FONT]
    Khi bạn bè, đồng nghiệp làm hỏng cái gì của bạn, có thể dùng câu nói này để họ bớt lúng túng hay khó xử:
    Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway[/FONT]
    [FONT=&quot]30. [/FONT][FONT=&quot] That depends. --- > [FONT=&quot]Tuỳ tình hình thôi[/FONT]
    VD: I may go to the airport to meet her. But that depends.[/FONT]
    [FONT=&quot]31. [/FONT][FONT=&quot] Thanks anyway. --- > [FONT=&quot]Dù sao cũng phải cảm ơn cậu[/FONT]Khi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn[/FONT]
    [FONT=&quot]32. [/FONT][FONT=&quot]. It’s a deal. --- > [FONT=&quot]Hẹn thế nhé[/FONT]
    Harry: Haven’t seen you for ages. Let’s have a get-together next week.
    Jenny: It’s a deal. [/FONT]
    [FONT=&quot]33. [/FONT][FONT=&quot]Let's see which of us can hold out longer [/FONT][FONT=&quot]----> Để xem ai chịu ai nhé
    Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy
    Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^
    No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ...
    What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)
    What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa
    Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên
    Just sit here, ... ----> Cứ như thế này mãi thì ...
    No means no! ----> Đã bảo không là không![/FONT]

    [FONT=&quot]34. [/FONT][FONT=&quot]Don’t you dare sauce me[/FONT][FONT=&quot] ![/FONT][FONT=&quot] Mày dám hỗn với tao à !
    That is a chestnut. Đó là chuyện cũ rích rồi; người ta biết tỏng cái đó rồi.
    Keep back ! Lùi lại
    Hand up ! Giơ tay lên
    Hand off ! Bỏ tay ra
    Go along with you. Cút đi
    Such a beautiful day! Một ngày thật là đẹp.
    Calm down. Bình tĩnh [/FONT]
    [FONT=&quot]35. [/FONT][FONT=&quot]Có chuyện gì vậy? ­­­­> [FONT=&quot]What's up?[/FONT]
    Dạo này ra sao rồi? ­­­­> [FONT=&quot]How's it going?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]36. [/FONT][FONT=&quot]Dạo này đang làm gì? ­­­­> [FONT=&quot]What have you been doing?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]37. [/FONT][FONT=&quot]Không có gì mới cả ­­­­> [FONT=&quot]Nothing much[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]38. [/FONT][FONT=&quot]Bạn đang lo lắng gì vậy? ­­­­> [FONT=&quot]What's on your mind?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]39. [/FONT][FONT=&quot]Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ­­­­> [FONT=&quot]I was just thinking[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]40. [/FONT][FONT=&quot] Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ­­­­> [FONT=&quot]I was just daydreaming[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]41. [/FONT][FONT=&quot]Không phải là chuyện của bạn ­­­­> [FONT=&quot]It's none of your business[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]42. [/FONT][FONT=&quot]Vậy hã? ­­­­> [FONT=&quot]Is that so?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]43. [/FONT][FONT=&quot]Làm thế nào vậy? ­­­­> [FONT=&quot]How come?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]44. [/FONT][FONT=&quot]Chắc chắn rồi! ­­­­> [FONT=&quot]Absolutely![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]45. [/FONT][FONT=&quot]Quá đúng! ­­­­> [FONT=&quot]Definitely![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]46. [/FONT][FONT=&quot] Dĩ nhiên! ­­­­> [FONT=&quot]Of course![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]47. [/FONT][FONT=&quot]Chắc chắn mà ­­­­> [FONT=&quot]You better believe it![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]48. [/FONT][FONT=&quot]Tôi đoán vậy ­­­­> [FONT=&quot]I guess so[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]49. [/FONT][FONT=&quot]Làm sao mà biết được ­­­­> [FONT=&quot]There's no way to know.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]50. [/FONT][FONT=&quot]Tôi không thể nói chắc ­­­> [FONT=&quot]I can't say for sure ( I don't know)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]51. [/FONT][FONT=&quot]Chuyện này khó tin quá! ­­­­> [FONT=&quot]This is too good to be true![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]52. [/FONT][FONT=&quot]Thôi đi (đừng đùa nữa) ­­­­> [FONT=&quot]No way! ( Stop joking!)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]53. [/FONT][FONT=&quot]Tôi hiểu rồi ­­­­> [FONT=&quot]I got it[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]54. [/FONT][FONT=&quot]Quá đúng! ­­­­> [FONT=&quot]Right on! (Great!)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]55. [/FONT][FONT=&quot]Tôi thành công rồi! ­­­­> [FONT=&quot]I did it![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]56. [/FONT][FONT=&quot]Có rảnh không? ­­­­> [FONT=&quot]Got a minute?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]57. [/FONT][FONT=&quot]Đến khi nào? ­­­­> [FONT=&quot]'Til when?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]58. [/FONT][FONT=&quot]Vào khoảng thời gian nào? ­­­­> [FONT=&quot]About when?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]59. [/FONT][FONT=&quot]Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ­­­­> [FONT=&quot]I won't take but a minute[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]60. [/FONT][FONT=&quot]Hãy nói lớn lên ­­­­> [FONT=&quot]Speak up[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]61. [/FONT][FONT=&quot]Có thấy Melissa không? ­­­­> [FONT=&quot]Seen Melissa?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]62. [/FONT][FONT=&quot]Thế là ta lại gặp nhau phải không? ­­­­> [FONT=&quot]So we've met again, eh?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]63. [/FONT][FONT=&quot]Đến đây ­­­­> [FONT=&quot]Come here[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]64. [/FONT][FONT=&quot]Ghé chơi ­­­­> [FONT=&quot]Come over[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]65. [/FONT][FONT=&quot]Đừng đi vội ­­­­> [FONT=&quot]Don't go yet[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]66. [/FONT][FONT=&quot]Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ­­­­> [FONT=&quot]Please go firsh. After you[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]67. [/FONT][FONT=&quot]Cám ơn đã nhường đường ­­­­> [FONT=&quot]Thanks for letting me go first[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]68. [/FONT][FONT=&quot]Thật là nhẹ nhõm ­­­­> [FONT=&quot]What a relief[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]69. [/FONT][FONT=&quot]Anh đang làm cái quái gì thế kia? ­­­­> [FONT=&quot]What the hell are you doing?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]70. [/FONT][FONT=&quot]Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ­­­­> [FONT=&quot]You're a life saver. I[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]71. [/FONT][FONT=&quot]know I can count on you.[/FONT]
    [FONT=&quot]72. [/FONT][FONT=&quot]Đừng có giả vờ khờ khạo! ­­­­> [FONT=&quot]Get your head out of your ass![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]73. [/FONT][FONT=&quot]Xạo quá! ­­­­> [FONT=&quot]That's a lie![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]74. [/FONT][FONT=&quot]Làm theo lời tôi ­­­­> [FONT=&quot]Do as I say[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]75. [/FONT][FONT=&quot]Đủ rồi đó! ­­­­> [FONT=&quot]This is the limit![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]76. [/FONT][FONT=&quot]Hãy giải thích cho tôi tại sao ­­­­> [FONT=&quot]Explain to me why[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]77. [/FONT][FONT=&quot]Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ­­­­> [FONT=&quot]Forget it! (I've had enough!) [/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]78. [/FONT][FONT=&quot]Bạn đi chơi có vui không? ­­­­> [FONT=&quot]Are you having a good time? [/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]79. [/FONT][FONT=&quot]Ngồi nhé. ­­­­> [FONT=&quot]Scoot over[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]80. [/FONT][FONT=&quot]Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ­­­­> [FONT=&quot]Are you in the mood? [/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]81. [/FONT][FONT=&quot]Mấy giờ bạn phải về? ­­­­> [FONT=&quot]What time is your curfew?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]82. [/FONT][FONT=&quot]Chuyện đó còn tùy ­­­­> [FONT=&quot]It depends[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]83. [/FONT][FONT=&quot]Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ­­­­> [FONT=&quot]If it gets boring, I'll go (home) [/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]84. [/FONT][FONT=&quot]Tùy bạn thôi ­­­­> [FONT=&quot]It's up to you[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]85. [/FONT][FONT=&quot]Cái gì cũng được ­­­­> [FONT=&quot]Anything's fine[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]86. [/FONT][FONT=&quot]Cái nào cũng tốt ­­­­> [FONT=&quot]Either will do.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]87. [/FONT][FONT=&quot]Tôi sẽ chở bạn về ­­­­> [FONT=&quot]I'll take you home[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]88. [/FONT][FONT=&quot]Bạn thấy việc đó có được không? ­­­­> [/FONT][FONT=&quot]How does that sound to you? [/FONT]
    [FONT=&quot]89. [/FONT][FONT=&quot]Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ­­­­> [FONT=&quot]Are you doing okay?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]90. [/FONT][FONT=&quot]Làm ơn chờ máy (điện thoại) ­­­­> [FONT=&quot]Hold on, please[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]91. [/FONT][FONT=&quot]Xin hãy ở nhà ­­­> [FONT=&quot]Please be home[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]92. [/FONT][FONT=&quot]Gửi lời chào của anh tới bạn của em ­­­> [FONT=&quot]Say hello to your friends for me.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]93. [/FONT][FONT=&quot]Tiếc quá! ­­­­> [FONT=&quot]What a pity![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]94. [/FONT][FONT=&quot]Quá tệ ­­­> [FONT=&quot]Too bad![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]95. [/FONT][FONT=&quot]Nhiều rủi ro quá! ­­­­> [FONT=&quot]It's risky! [/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]96. [/FONT][FONT=&quot]Cố gắng đi! ­­­­> [FONT=&quot]Go for it![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]97. [/FONT][FONT=&quot]Vui lên đi! ­­­­> [FONT=&quot]Cheer up![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]98. [/FONT][FONT=&quot]Bình tĩnh nào! ­­­­> [FONT=&quot]Calm down![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]99. [/FONT][FONT=&quot]Tuyệt quá ­­­­> [FONT=&quot]Awesome[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]100. [/FONT][FONT=&quot]Kỳ quái ­­­­> [FONT=&quot]Weird[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]101. [/FONT][FONT=&quot]Đừng hiểu sai ý tôi ­­­­> [FONT=&quot]Don't get me wrong[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]102. [/FONT][FONT=&quot]Chuyện đã qua rồi ­­­­> [FONT=&quot]It's over[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]103. [/FONT][FONT=&quot]Có chuyện gì vậy? ­­­­> [FONT=&quot]What's up?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]104. [/FONT][FONT=&quot]Dạo này ra sao rồi? ­­­­> [FONT=&quot]How's it going?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]105. [/FONT][FONT=&quot]Dạo này đang làm gì? ­­­­> [FONT=&quot]What have you been doing?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]106. [/FONT][FONT=&quot]Không có gì mới cả ­­­­> [FONT=&quot]Nothing much[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]107. [/FONT][FONT=&quot]Bạn đang lo lắng gì vậy? ­­­­> [FONT=&quot]What's on your mind?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]108. [/FONT][FONT=&quot]Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ­­­­> [FONT=&quot]I was just thinking[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]109. [/FONT][FONT=&quot]Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ­­­­> [FONT=&quot]I was just daydreaming[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]110. [/FONT][FONT=&quot]Không phải là chuyện của bạn ­­­­> [FONT=&quot]It's none of your business[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]111. [/FONT][FONT=&quot]Vậy hã? ­­­­> [FONT=&quot]Is that so?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]112. [/FONT][FONT=&quot]Làm thế nào vậy? ­­­­> [FONT=&quot]How come?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]113. [/FONT][FONT=&quot]Chắc chắn rồi! ­­­­> [FONT=&quot]Absolutely![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]114. [/FONT][FONT=&quot]Quá đúng! ­­­­> [FONT=&quot]Definitely![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]115. [/FONT][FONT=&quot]Dĩ nhiên! ­­­­> [FONT=&quot]Of course![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]116. [/FONT][FONT=&quot]Chắc chắn mà ­­­­> [FONT=&quot]You better believe it![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]117. [/FONT][FONT=&quot]Tôi đoán vậy ­­­­> [FONT=&quot]I guess so[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]118. [/FONT][FONT=&quot]Làm sao mà biết được ­­­­> [FONT=&quot]There's no way to know.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]119. [/FONT][FONT=&quot]Tôi không thể nói chắc ­­­> [FONT=&quot]I can't say for sure ( I don't know)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]120. [/FONT][FONT=&quot]Chuyện này khó tin quá! ­­­­> [FONT=&quot]This is too good to be true![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]121. [/FONT][FONT=&quot]Hãy giải thích cho tôi tại sao ­­­­>[FONT=&quot] Explain to me why[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]122. [/FONT][FONT=&quot]Ask for it! ­­­­> [FONT=&quot]Tự mình làm thì tự mình chịu đi![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]123. [/FONT][FONT=&quot]... In the nick of time: ­­­­> [FONT=&quot]... thật là đúng lúc[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]124. [/FONT][FONT=&quot]No litter ­­­­> [FONT=&quot]Cấm vất rác[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]125. [/FONT][FONT=&quot]Go for it! ­­­­> [FONT=&quot]Cứ liều thử đi[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]126. [/FONT][FONT=&quot]Yours! As if you didn't know ­­­­> [FONT=&quot]của bạn chứ ai, cứ giả bộ không biết.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]127. [/FONT][FONT=&quot]What a jerk! ­­­­> [FONT=&quot]thật là đáng ghét[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]128. [/FONT][FONT=&quot]No business is a success from the beginning ­­­­> [FONT=&quot]vạn sự khởi đầu nan[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]129. [/FONT][FONT=&quot]What? How dare you say such a thing to me ­­­­> [FONT=&quot]Cái gì, ...mài dám nói thế với[/FONT][/FONT][FONT=&quot]tao à[/FONT]
    [FONT=&quot]130. [/FONT][FONT=&quot]How cute! [/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá![/FONT]
    [FONT=&quot]131. [/FONT][FONT=&quot]None of your business! ­­­­> [FONT=&quot]Không phải việc của bạn[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]132. [/FONT][FONT=&quot]Don't stick your nose into this ­­­­> [FONT=&quot]đừng dính mũi vào việc này[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]133. [/FONT][FONT=&quot]Don't peep! ­­­­­> [FONT=&quot]đừng nhìn lén![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]134. [/FONT][FONT=&quot]What I'm going to do if.... ­­­­> [FONT=&quot]Làm sao đây nếu ...[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]135. [/FONT][FONT=&quot]Stop it right a way! ­­­­> [FONT=&quot]Có thôi ngay đi không[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]136. [/FONT][FONT=&quot]A wise guy, eh?! ­­­­> [FONT=&quot]Á à... thằng này láo[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]137. [/FONT][FONT=&quot]You'd better stop dawdling ­­­­> [FONT=&quot]Bạn tốt hơn hết là không nên la cà[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]138. [/FONT][FONT=&quot]Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!)[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Forget it! (I've had enough!)
    [/FONT][FONT=&quot]Bạn đi chơi có vui không?[/FONT][FONT=&quot]­­­­> Are you having a good time?
    [/FONT][FONT=&quot]Ngồi nhé[/FONT][FONT=&quot]. ­­­­> Scoot over[/FONT]
    [FONT=&quot]139. [/FONT][FONT=&quot]Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?)[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Are you in the mood?[/FONT]
    [FONT=&quot]140. [/FONT][FONT=&quot]Mấy giờ bạn phải về?[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> What time is your curfew?[/FONT]
    [FONT=&quot]141. [/FONT][FONT=&quot]Chuyện đó còn tùy[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> It depends[/FONT]
    [FONT=&quot]142. [/FONT][FONT=&quot]Nếu chán, tôi sẽ về (nhà)[/FONT][FONT=&quot]­­­­> If it gets boỉng, I'll go (home)[/FONT]
    [FONT=&quot]143. [/FONT][FONT=&quot]Tùy bạn thôi ­­­­[/FONT][FONT=&quot]> It's up to you[/FONT]
    [FONT=&quot]144. [/FONT][FONT=&quot]Cái gì cũng được[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Anything's fine[/FONT]
    [FONT=&quot]145. [/FONT][FONT=&quot]Cái nào cũng tốt[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Either will do.[/FONT]
    [FONT=&quot]146. [/FONT][FONT=&quot]Tôi sẽ chở bạn về[/FONT][FONT=&quot]­­­­> I'll take you home[/FONT]
    [FONT=&quot]147. [/FONT][FONT=&quot]Bạn thấy việc đó có được không? [/FONT][FONT=&quot]­­­­> How does that sound to you?[/FONT]
    [FONT=&quot]148. [/FONT][FONT=&quot]Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Are you doing okay?[/FONT]
    [FONT=&quot]149. [/FONT][FONT=&quot]Làm ơn chờ máy (điện thoại)[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Hold on, please[/FONT]
    [FONT=&quot]150. [/FONT][FONT=&quot]Xin hãy ở nhà[/FONT][FONT=&quot] ­­­> Please be home[/FONT]
    [FONT=&quot]151. [/FONT][FONT=&quot]Gửi lời chào của anh tới bạn của em[/FONT][FONT=&quot]­­­> Say hello to your friends for me.[/FONT]
    [FONT=&quot]152. [/FONT][FONT=&quot]Tiếc quá![/FONT][FONT=&quot] ­­­­> What a pity![/FONT]
    [FONT=&quot]153. [/FONT][FONT=&quot]Quá tệ[/FONT][FONT=&quot] ­­­> Too bad![/FONT]
    [FONT=&quot]154. [/FONT][FONT=&quot]Nhiều rủi ro quá![/FONT][FONT=&quot] ­­­­> It's risky![/FONT]
    [FONT=&quot]155. [/FONT][FONT=&quot]Cố gắng đi![/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Go for it![/FONT]
    [FONT=&quot]156. [/FONT][FONT=&quot]Vui lên đi![/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Cheer up![/FONT]
    [FONT=&quot]157. [/FONT][FONT=&quot]Bình tĩnh nào![/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Calm down![/FONT]
    [FONT=&quot]158. [/FONT][FONT=&quot]Tuyệt quá[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Awesome[/FONT]
    [FONT=&quot]159. [/FONT][FONT=&quot]Kỳ quái[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Weird[/FONT]
    [FONT=&quot]160. [/FONT][FONT=&quot]Đừng hiểu sai ý tôi[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> Don't get me wrong[/FONT]
    [FONT=&quot]161. [/FONT][FONT=&quot]Chuyện đã qua rồi[/FONT][FONT=&quot] ­­­­> It's over[/FONT]
    [FONT=&quot]162. [/FONT][FONT=&quot]Let's call it a day! ­­­­> [/FONT][FONT=&quot]Hôm nay thế là đủ rồi![/FONT]
    [FONT=&quot]163. [/FONT][FONT=&quot]Don't do what I wouldn't do! ­­­­> [/FONT][FONT=&quot]Đừng làm gì bậy bạ nhé![/FONT]
    [FONT=&quot]164. [/FONT][FONT=&quot]Did I make myself understood? ­­­­>[/FONT][FONT=&quot] Có hiểu tôi nói gì không vậy?[/FONT]
    [FONT=&quot]165. [/FONT][FONT=&quot]Sorry to trouble you. ­­­­> [/FONT][FONT=&quot]Xin lỗi vì làm phiền bạn[/FONT]
    [FONT=&quot]166. [/FONT][FONT=&quot]How is it going? Can't complain! ­­­­> [/FONT][FONT=&quot]Mọi việt thế nào rồi? Tốt đẹp cả.[/FONT]
    [FONT=&quot]167. [/FONT][FONT=&quot]I told you. ­­­­>[/FONT][FONT=&quot]Thấy chưa, tôi nói rồi mà.[/FONT]
    [FONT=&quot]168. [/FONT][FONT=&quot]I'll say!( used for emphasis to say "yes")­­­­> [/FONT][FONT=&quot]Dĩ nhiên rồi[/FONT]
    [FONT=&quot]169. [/FONT][FONT=&quot]Watch your mouth! ­­­­> [FONT=&quot]Ăn nói cho cẩn thận nhé![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]170. [/FONT][FONT=&quot]I'm sorry to hear that. ­­­­>[FONT=&quot]Tôi lấy làm tiếc khi nghe điều đó.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]171. [/FONT][FONT=&quot]I'm so sorry to hear that. ­­­­>[FONT=&quot]Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe điều đó.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]172. [/FONT][FONT=&quot]I'm most upset to hear that. ­­­­>[FONT=&quot]Tôi rất lo lắng khi nghe điều đó[/FONT].[/FONT]
    [FONT=&quot]173. [/FONT][FONT=&quot]I'm deeply sorry to learn that... ­­­­>[FONT=&quot]Tôi vô cùng lấy làm tiếc khi biết rằng...[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]174. [/FONT][FONT=&quot]How terrible! ­­­­> [FONT=&quot]Thật kinh khủng![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]175. [/FONT][FONT=&quot]How awful! ­­­­>[FONT=&quot]Thật khủng khiếp![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]176. [/FONT][FONT=&quot]I sympathize with you. ­­­­>[FONT=&quot]Tôi xin chia buồn với anh.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]177. [/FONT][FONT=&quot]You have my deepest sympathy. ­­­­> [FONT=&quot]Tôi xin bày tỏ sự cảm thông sâu sắc nhất.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]178. [/FONT][FONT=&quot]I understand your sorrow. ­­­­>[FONT=&quot]Tôi hiểu nỗi buồn của bạn.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]179. [/FONT][FONT=&quot]Please accept our condolence. ­­­­> [FONT=&quot]Xin hãy nhận lời chia buồn của chúng tôi.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]180. [/FONT][FONT=&quot]You have my sincere condolence. ­­­­>[FONT=&quot]Tôi thành thật chia buồn với anh.[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]181. [/FONT][FONT=&quot]Sounds fun! Let's give it a try! ­­­­> [FONT=&quot]Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]182. [/FONT][FONT=&quot]Nothing's happened yet ­­­­> [FONT=&quot]Chả thấy gì xảy ra cả[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]183. [/FONT][FONT=&quot]That's strange! ­­­­>[FONT=&quot] Lạ thật[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]184. [/FONT][FONT=&quot]I'm in no mood for ... ­­­­> [FONT=&quot]Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]185. [/FONT][FONT=&quot]Here comes everybody else ­­­> [FONT=&quot]Mọi người đã tới nơi rồi kìa[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]186. [/FONT][FONT=&quot]What nonsense! ­­­­> [FONT=&quot]Thật là ngớ ngẩn![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]187. [/FONT][FONT=&quot]Suit yourself ­­­­> [FONT=&quot]Tuỳ bạn thôi[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]188. [/FONT][FONT=&quot]What a thrill! ­­­­> [FONT=&quot]Thật là li kì[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]189. [/FONT][FONT=&quot]As long as you're here, could you ... ­­­­> [FONT=&quot]Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]190. [/FONT][FONT=&quot]I'm on my way home ­­­­> [FONT=&quot]Tôi đang trên đường về nhà[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]191. [/FONT][FONT=&quot]About a (third) as strong as usual ­­­­> [FONT=&quot]Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]192. [/FONT][FONT=&quot]What on earth is this? ­­­­> [FONT=&quot]Cái quái gì thế này?[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]193. [/FONT][FONT=&quot]What a dope! ­­­­> [FONT=&quot]Thật là nực cười![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]194. [/FONT][FONT=&quot]What a miserable guy! ­­­­> [FONT=&quot]Thật là thảm hại[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]195. [/FONT][FONT=&quot]You haven't changed a bit! ­­­­> [FONT=&quot]Trông ông vẫn còn phong độ chán![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]196. [/FONT][FONT=&quot]I'll show it off to everybody ­­­­> [FONT=&quot]Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]197. [/FONT][FONT=&quot]You played a prank on me. Wait! ­­­­> [FONT=&quot]Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau! [/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]198. [/FONT][FONT=&quot]Enough is enough! ­­­­> [FONT=&quot]Đủ rồi đấy nhé![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]199. [/FONT][FONT=&quot]Let's see which of us can hold out longer ­­­­> [FONT=&quot]Để xem ai chịu ai nhé[/FONT]
    [/FONT][FONT=&quot]Your jokes are always witty ­­­­> [FONT=&quot]Anh đùa dí dỏm thật đấy[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]200. [/FONT][FONT=&quot]Life is tough! ­­­­> [FONT=&quot]Cuộc sống thật là phức tạp[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]201. [/FONT][FONT=&quot]No matter what, ... ­­­­> [FONT=&quot]Bằng mọi giá, ...[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]202. [/FONT][FONT=&quot]What a piece of work! ­­­­> [FONT=&quot]Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]203. [/FONT][FONT=&quot]What I'm going to take! ­­­­> [FONT=&quot]Nặng quá, không xách nổi nữa[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]204. [/FONT][FONT=&quot]Please help yourself ­­­­> [FONT=&quot]Bạn cứ tự nhiên[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]205. [/FONT][FONT=&quot]Just sit here, ... ­­­­> [FONT=&quot]Cứ như thế này mãi thì ...[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]206. [/FONT][FONT=&quot]No means no! ­­­­> [FONT=&quot]Đã bảo không là không![/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]207. [/FONT][FONT=&quot]A friend in need is a friend indeed ­­­­> [FONT=&quot]Bạn trong cơn hoạn nạn mới đúng là bạn[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]208. [/FONT][FONT=&quot]A little is the better than none ­­­­> [FONT=&quot]Méo mó có còn hơn không[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]209. [/FONT][FONT=&quot]All covet, all lose! ­­­­> [FONT=&quot]Tham thì thâm[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]210. [/FONT][FONT=&quot]A storm in a tea cup ­­­­> [FONT=&quot]Việc bé xé ra to[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]211. [/FONT][FONT=&quot]Better late than never ­­­­> [FONT=&quot]muộn còn hơn không[/FONT][/FONT][FONT=&quot]You must be joking > [FONT=&quot]anh chắc hẳn là đang đùa[/FONT]
    [/FONT][FONT=&quot]it doesn't matter ­­­­> [FONT=&quot]chuyện đã qua[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]212. [/FONT][FONT=&quot]something like that ­­­­> [FONT=&quot]cái gì đó giống như vậy[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]213. [/FONT][FONT=&quot]let's agree to disagree ­­­­> [FONT=&quot]đành phải chấp nhận sự bất đồng[/FONT]
    I don't quite agree ­­­­> [FONT=&quot]tôi không hoàn toàn đồng ý[/FONT]
    On time in full ­­­­> [FONT=&quot]đủ và đúng giờ[/FONT]
    I'm snowed under = I'm very busy --- > [FONT=&quot]Tôi rất bận.[/FONT]
    Hit the roof --- > [FONT=&quot]phản ứng 1 cách dữ dội.[/FONT]
    [FONT=&quot]Ngoài ra, nếu đc hỏi về độ khó dễ của 1 vấn đề nào đó, chẳng hạn cô giáo hỏi học sinh bài kiểm tra dễ hay khó, thì bạn có thể trả lời :[/FONT]
    + Child's play : [FONT=&quot]quá dễ[/FONT]
    + A piece of cake : [FONT=&quot]quá dễ[/FONT]
    + A doddle: [FONT=&quot]quá dễ[/FONT]
    + Heavy­ going : [FONT=&quot]quá khó[/FONT][/FONT]
    [FONT=&quot]214. [/FONT][FONT=&quot]How cute![/FONT][FONT=&quot] ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá![/FONT][FONT=&quot]
    None of your business/ It's not your business!----> Không phải việc của bạn
    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo[IMG][/FONT]
    [FONT=&quot]215. [/FONT][FONT=&quot]Just sit back and relax[/FONT][FONT=&quot] : ngồi yên nghỉ ngơi bình tĩnh đi (để xem tao làm đây này)
    I'm on my way : tôi đến ngay bây giờ đây
    Take it easy : bỏ qua đi, bình tĩnh nào[/FONT]
    [FONT=&quot]216. [/FONT][FONT=&quot]hurrah[/FONT][FONT=&quot]: hoan hô
    Oh my: ôi trời ơi
    Oh my God: ôi Chúa ơi
    pooh!: xì
    I see: tôi hiểu[/FONT]
    [FONT=&quot]217. [/FONT][FONT=&quot]
    I say: ak này
    Quite so: đúng thế
    Allright: được rồi
    So? = well? : thế hả
    well: tốt
    Look here: xem này
    By the way: tiện thể
    Let me see: cho tôi xem nào
    Upon my word of honor: thề danh dự đó
    Between ourselves: giữ bí mật nha
    Let it go: kệ nó đi, bỏ đi
    Take care: bảo trọng nha
    Of course: dĩ nhiên rồi
    Sure: chắc chắn
    MOst likely: có thể lắm
    Why not? :tại sao không
    Far from that: còn lâu, đừng có mơ
    generally speaking: nói chung
    Is it true: thật hả
    Impossible: ko thể được
    So much the better: càng tốt
    So much the worse: càng tệ hại
    Unfortunately: xui wa'
    That will do: được đó
    That won't do : ko được đâu
    it goes without saying: ko cần phải nói
    i hope so: tôi hy vọng thế
    We have no alternative: chúng ta ko còn sự lựa chọn nào khác
    it's but a question of time: chỉ còn là vấn đề thời gian
    wait and see: thời gian sẽ trả lời tất cả
    come what may: kệ bà nó
    over the moon: trên cả tuyệt vời
    it goes another dollar: lại tốn tiền nữa rồi
    i object: tôi từ chối
    don't be dejected: đừng có nản
    calm down: bình tĩnh
    cheer up: vui lên
    cheer:dzoo( uống bia )[/FONT]
    [FONT=&quot]218. [/FONT][FONT=&quot]cut the crap[/FONT][FONT=&quot]: đừng có nói tào lao nữa
    to shoot = to speak out: khai ra. Ex: shoot it now: khai ra mau
    to charge an arm and a leg: chém cổ ( đắt đỏ)
    It rains cats and dogs: mưa thối đất thối cát
    apple of (one's) eye: cục cưng của.........( nếu là tính từ sỡ hữu ko có " 's " còn nếu là tên riêng hoặc danh từ thì dùng " 's ") Ex: apple of Nam's eye/// apple of his yey.
    to cover (one's) hide: đừng có bào chữa cho.......nữa
    to come out ahead = to make a profit: trúng mánh
    to shut (one's) eyes to (something): nhắm mắt làm ngơ trước.....
    EX he shut his eyes to everything. anh ấy nhắm mắt làm ngơ trước mọi thứ
    to have a weekness for (something) : nghiền .........
    to be all mounth: chỉ toàn nói phét
    dirt cheap: rẻ bèo
    the die is cast: ván đã đóng thuyền
    to eat like a bird: ăn như mèo
    to eat ( someone) alive: qua mặt........
    to be easy as pie: đễ như trở bàn tay
    eyes are bigger than (one's) stomuch = (someone) wants more than (one's) can hande: cái mắt to hơn cái bụng, lực bất tòng tâm
    everyman has his price = everything has its price: cái j cũng có giá của nó
    drive (someone) nuts: làm cho.....nổi khùng lên
    foot in both camps: bắt cá hai tay
    foot in (one's) mouth: dở hơi
    fly the coop: bỏ của chạy lấy người
    give a moust a cookie: được voi đòi tiên
    give (someone) a far shake: cho...một cơ hội
    to break out into a cold sweet: sợ toát mồ hôi
    to make (somthing) into a big deal: chuyện nhỏ xé ra to
    it goes in one ear and out the other: nước đổ đầu vịt[/FONT]
  7. timexironman New Member

    Số bài viết: 169
    Đã được thích: 1
    Điểm thành tích: 0
  8. minhhoang901 New Member

    Số bài viết: 1
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 1
  9. huypv New Member

    Số bài viết: 23
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 1
  10. kemonra New Member

    Số bài viết: 108
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  11. tuananh151 New Member

    Số bài viết: 4
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Trời, mấy cái này.......hay thiệt:))
    T cũng có mấy câu thường hỏi khi phỏng vấn Post cho mọi người tham quan nè:p

    Đây là 125 câu hỏi có tần suất gặp nhiều nhất khi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh, các câu trả lời đưa ra nhiều lựa chọn và bình luận xem câu trả lời nào là tối ưu nhất. Đây là list các câu hỏi:

    1. Tell me a little about yourself.
    2. What are your strengths?
    3. What are your weaknesses?
    4. What are your short term goals?
    5. What are your long term goals?
    6. What do you want to be doing five years from now?
    7. If you could change one thing about your personality, what would it be and why?
    8. What does success mean to you?
    9. What does failure mean to you?
    10. Are you an organized person?
    11. In what ways are you organized and disorganized?
    12. Do you manage your time well?
    13. How do you handle change?
    14. How do you make important decisions?
    15. Do you work well under pressure?
    Basic Interview Questions II
    1. Are you better at anticipating or reacting to problems
    2. Are you a risk taker or do you like to stay away from risks?
    3. Why should I hire you?
    4. Tell me about Q's... / Tell me about a time you made a mistake.
    5. Tell me about a time you made a good decision.
    6. Tell me about a time you made a poor decision.
    7. Tell me about a time you fired someone.
    8. Tell me about a time you hired someone.
    9. Tell me about a time you failed to complete an assignment on time.
    10. Tell me about a time you found a solution to save the company money.
    11. Tell me about a time you aimed too high.
    12. Tell me about a time you aimed too low.
    13. Tell me about a time you made a great sale.
    14. Tell me about a time you went over budget.
    School Related Interview Questions
    1. What extracurricular activities were you involved in?
    2. Why did you choose your major?
    3. If you redo college again, what would you major in?
    4. What course did you like the most?
    5. What course did you like the least?
    6. How will your performance in your worst class affect your performance on this job?
    7. How would your best friend describe you?
    8. How would your professor describe you?
    9. How would your mother describe you?
    10. Why are you applying for a job that you didn’t major in?
    11. During college, how did you spend your summer vacations?
    12. What did you learn from your internship?
    13. Did you do any internships?
    14. If you could learn something such as a new skill, what would it be?
    Work Related Interview Questions I
    1. If you could start your career over again, what would you do differently?
    2. During your performance reviews, what criticism do you hear the most?
    3. Tell me about your last three positions?
    4. Tell me about your last position?
    5. What is your management philosophy?
    6. What was your favorite job?
    7. Tell me about the best manager you ever had.
    8. Tell me about the worst manager you ever had.
    9. What could you have done to improve your relationship with a manager you didn’t like?
    10. What were the most memorable accomplishments in your last position?
    11. Why do you want to leave your current job?
    12. Where did you tell your boss you were going?
    13. Are you currently employed at the last place listed on your resume?
    14. What is the title of the person you report to?
    15. In your previous position, how much time did you spend ...
    16. If you don’t leave your current job, what do you imagine you will be doing in several years?
    17. If you’re very happy with your current job, why do you want to leave?
    Work Related Interview Questions II
    1. If you have problems or complaints with your current job, why haven’t you brought it to their attention?
    2. Give me a specific example at your last position where...
    3. What do you feel an employer owes an employee?
    4. What do you expect from your manager?
    5. Would you like to have your boss’s job?
    6. What did you hear about us?
    7. What do you know about our product?
    8. Have you managed people in any of the positions you’ve held?
    9. What types of people do you have trouble getting along with?
    10. Who do you think are our two major competitors?
    11. Why do you like sales?
    12. Do you see that stapler? Convince me to buy it.
    13. How long have you been looking for a job?
    14. Why haven’t you received any offers so far?
    15. If you don’t understand your assignment and you can’t reach your boss, what would you do?
    Work Related Interview Questions III
    1. If everyone on the team is a veteran, what will you do to fit in?
    2. How do you intend to learn what you need to know to perform well for this job?
    3. If your supervisor tells you to do something that you believe can be done in a different way, what would you do?
    4. If you’re told to do something that you feel is illegal, what would you do?
    5. If you were unfairly criticized, what would you do?
    6. What are you looking to gain from your next job?
    7. What aspects of this job interest you the most?
    8. If you are given work from your manager that is boring and tedious, what will you do?
    9. How long do you plan on staying with this company?
    10. How do you explain the fact that you frequently change jobs?
    11. Tell me about a time you had a big disagreement with your boss.
    12. What do you do when there is no work to do?
    13. What do you do when there are too many things to do?
    14. What do you do when you feel burned out?
    15. How do you balance both your family and your job?
    16. You’ve been with one company your entire career. Don’t you think you will have a tough time adjusting to a new environment?
    17. What have you heard about our company that you didn’t like?
    18. Do you want to work for a small or large company and why?
    Working With People Interview Quetions
    1. What do you do when you’re having difficulty solving a problem?
    2. What do you do when you have a problem with a direct?
    3. What do you do when you have a problem with your boss?
    4. What do you do when you have a problem with your job?
    5. What do you do when you have a problem with a co-worker?
    6. How do you handle conflict?
    7. Have you fired anyone?
    8. What do you do when a worker is giving the team more problems then helping?
    9. When do you know enough is enough when dealing with a subordinate that doesn’t seem to be helping?
    10. Do you like to work by yourself or with others?
    11. How do you get along…
    Miscellaneous Interview Questions
    1. Do you have any physical problems that may limit your ability to perform this job?
    2. What do you do to stay in shape?
    3. What do you like to do when you’re not in the office?
    4. What’s the most recent book you read?
    5. What is the most recent movie you saw?
    6. Did you have any trouble finding this place?
    7. Will working on weekends be a problem?
    8. How do you feel about overtime?
    9. Have you filed for bankruptcy?
    10. Do you own or rent your home?
    11. Do you have any outside income?
    12. Do you earn any income from investments or hobbies?
    13. Are you willing to travel?
    14. Are you willing to relocate?
    15. May I contact your current employer?
    16. May I contact your references?
    17. Is there anything else you want to add?
    18. What kind of salary are you looking for?
    19. That’s a high salary for this position! Where did you come up with that figure?
    20. How much do you currently get paid?
    21. When are you able to start?
    22. Are you considering any other offers right now?
    23. Asking Questions
    ----------------------------------------------------------------

    du hoc new zealand - dich thuat - hoc bong du hoc - du hoc new zealand - hoc tieng anh
  12. peluclac Member

    Số bài viết: 106
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16

Chia sẻ trang này