1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Thể Thao' bắt đầu bởi kiristbn, 17 Tháng một 2020.

  1. kiristbn Member

    Số bài viết: 36
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 6
    Giới tính: Nam
    Bạn có biết làm thế nào để đặt tên cho các bộ phận cơ thể khác nhau khi học tiếng Hàn miễn phí cho người bắt đầu? Biết được sự khác biệt giữa một chân và một ngón tay là một phần quan trọng của bất kỳ từ vựng nào.
    [IMG]
    Cho dù kiểm tra với bác sĩ hay chỉ trò chuyện với bạn bè, bạn sẽ muốn biết những từ quan trọng này. Vì vậy, hãy học chúng ngay hôm nay!


    Từ vựng phần cơ thể trong tiếng Hàn
    Từ cho cơ thể là (mẹ) = cơ thể. Bạn cũng có thể nghe thấy từ (inche) được sử dụng, nhưng đây là một thuật ngữ kỹ thuật hơn. Để tham khảo nhanh, kiểm tra hai sơ đồ cơ thể dưới đây.



    Hãy bắt đầu từ đầu, và làm việc theo cách của chúng tôi!

    머리 (meori) = Head

    머리 (meori) = tóc
    [IMG]


    Có thể có nghĩa là cả tóc đầu của người Viking và tóc của ông, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nếu bạn muốn phân biệt hai loại này, thì bạn có thể sử dụng (meorigarak) cho mái tóc .

    얼굴 (eolgul) = Mặt

    눈 (nun) = Mắt

    눈썹 (nunsseop) = lông mày

    (ko) = Nose

    귀 (gwi) = Tai

    (ppyam) = Cheek

    (ib) = Miệng

    입술 (ibsul) = Lips

    Hình (i) = Răng

    (teok) = Cằm

    (mok) = cổ

    어깨 (eokkae) = Vai

    (PAL) = Arm

    팔꿈치 (palkkumchi) = Elbow

    손목 (sonmok) = cổ tay

    (con trai) = tay

    손가락 (songarak) = Finger

    (Deung) = Trở lại

    척추 (cheokchu) = cột sống

    가슴 (gaseum) = ngực

    ( Bae ) = Dạ dày

    허리 (heori) = eo

    엉덩 ảnh (eongdeongi) = mông

    다리 (dari) = Leg

    무릎 (mureup) = đầu gối

    (bal) = bàn chân

    발목 (balmok) = cổ chân

    발가락 (balgarak) = ngón chân

    Bạn cũng có thể muốn một số mô tả khác cho các bộ phận của cơ thể.

    근육 (geunyuk) = cơ bắp

    (ppyeo) = xương

    피부 (pibu) = da

    혈액 (hyeolaek) = máu

    Biết những điều này sẽ giúp ích cho việc mô tả nếu bạn cảm thấy không ổn về bất cứ điều gì. Hãy xem xét một số ví dụ.

    Câu ví dụ tiếng Hàn
    Dưới đây là một số câu ví dụ cho các bộ phận cơ thể bằng tiếng Hàn để ngay lập tức giúp bạn thoải mái hơn khi sử dụng từ vựng trên.

    아파 → dạ dày của tôi đau.

    (nae baega apa)

    부터 피부 많이 가려워 → Da tôi bị ngứa rất nhiều kể từ hôm qua.

    (eojebuteo pibuga mani garyeowoyo)

    벌써 일주일 동안 아프고 있어요 → Lưng của tôi đã được làm tổn thương trong một tuần.

    (je deungi beolsseo iljuildongan apeugo isseoyo)

    했을 발목 → Tôi căng mắt cá chân trong khi tập luyện.

    (unonghalieulttae balmogeul ppieosseoyo)

    hq 해야 되고 → Tôi lo lắng vì tôi cần phải thử máu.

    (hyeoraek geomsareul haeyahaeseo ginjangdoego isseoyo)

    넘어져서 무릎 . 지금 무릎 많이 아파서 울고 싶어요. → Tôi ngã và đau đầu gối. Bây giờ đầu gối của tôi đau đến mức tôi muốn khóc.

    (neomeojyeoseo mureupeul dachyeosseoyo. jigeum mureupeun mani apaseo ulgo sipeoyo.)

    자전거 쳤어요. 헬멧 다행 써서 머리 안다 쳤어요. → Hôm qua tôi đạp xe, ngã và đau cánh tay. Rất may tôi đã đội mũ bảo hiểm của tôi để tôi không bị đau đầu.

    (eoje jajeongeoreul tago neomeojyeosseulttae pareul dachyeosseoyo. dahaengi helmeseul sseoseo meorireul andachyeosseoyo).
    Xem thêm các bí quyết học ngoại ngữ cực nhanh tại: https://trungtamngoainguhanka.com/

    Ở đó bạn có một bản tóm tắt nhanh chóng trên các bộ phận của cơ thể bằng tiếng Hàn! Bây giờ nếu cổ, bàn chân hoặc bàn tay của bạn đau, bạn có thể giải thích nó với bạn bè hoặc bác sĩ của bạn! Bạn có nghĩ rằng bạn có thể tạo ra một số câu bằng cách sử dụng những từ này? Cho chúng tôi thấy câu tốt nhất của bạn trong các ý kiến!

    Và nếu bạn có một phần cơ thể mà bạn chưa biết nói bằng tiếng Hàn, hãy cho chúng tôi biết và chúng tôi sẽ giúp bạn có câu trả lời.
    >> Bạn cần biết: Các tài liệu học tiếng Hàn chuẩn nhất

Chia sẻ trang này