1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

cách đọc kí hiệu trên chart móc

Thảo luận trong 'CLB Mầm Sống Mới' bắt đầu bởi atula_tl, 18 Tháng chín 2011.

  1. atula_tl Moderator

    Số bài viết: 1,437
    Đã được thích: 2
    Điểm thành tích: 38
    Một số chữ viết tắt thường dùng trong chart chữ
    ch:chain = mũi bính
    [FONT=&quot]sl st: [/FONT][FONT=&quot]slip stitch = mũi dời
    [/FONT][FONT=&quot]sc: single crochet [/FONT]= mũi đơn
    [FONT=&quot]hdc: half double crochet [/FONT]= mũi kép thấp, mũi chữ T, mũi kép đơn
    [FONT=&quot]dc: double crochet [/FONT]= mũi kép đơn
    [FONT=&quot]tr: treble[/FONT] = mũi kép đôi
    [FONT=&quot]dtr: double treble[/FONT] = mũi kép 3
    beg: beginning = bắt đầu 1 hàng/ 1 mũi
    bet: between = giữa (2 hàng/ 2 mũi)
    ch sp: chain space = khoảng trống bằng 1 mũi bính
    cont: continue = tiếp tục
    dc2tog: double crochet two stitches together = móc 2 mũi kép đơn vào cùng 1
    chân
    dec: decrease = giảm mũi
    foll: follow = móc theo hướng dẫn
    inc: increase = tăng mũi
    lp(s): loop(s) = vòng chỉ
    motif = mẫu hoa
    patt: pattern = mẫu
    prev: previous = trước đó
    rem: remain = còn lại
    rep(s): repeat(s) = lặp lại
    row = hàng
    rnd(s): round(s) = vòng tròn
    RS: right side = mặt phải
    sc2tog: single crochet two together = móc 2 mũi móc đơn vào cùng 1 chân
    sk: skip = bỏ mũi
    st(s): stitch(es) = mũi
    st ch: starting chain = bắt đầu móc mũi bính
    turn = xoay
    tbl: through back loop = móc xuyên qua vòng chỉ về phía sau
    tfl: through front loop = móc xuyên qua vòng chỉ về phía trước
    tog: together = chung
    WS: wrong side = mặt trái
    yo: yarn over = kéo 1 vòng chỉ qua kim

Chia sẻ trang này