1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Hệ thống NC codes (bảng mã CNC)

Thảo luận trong 'CAD-CAM-CAE' bắt đầu bởi chipchipsky, 6 Tháng mười một 2009.

  1. chipchipsky Chip Còi^^!

    Số bài viết: 1,229
    Đã được thích: 2
    Điểm thành tích: 38
    Hệ thống NC codes (bảng mã CNC)

    Có hai hệ thống bảng mã sử dụng trong diều khiển NC/CNC : tiêu chuẩn EIA và ASCII .hệ thống mã EIA được xây dựng theo tiêu chuẩn EIA 244-B.bảng mà này sử dụng rất phổ biến tại Bắc Mỹ trước khi tiêu chuẩn ASCII ra đời.

    ASCII là từ viết tắt của American Code for Information Interchange .nó đề cặp đến bộ mà đại diện cho các ký tự trên bàn phím máy tính thông dụng .Bộ mã ASCII dùng cho NC sử dụng cho băng đột lỗ được xây dựng theo tiêu chuẩn RS 358 –B .Nó cũng thường được đề cập tới như là tiêu chuẩn ISO.

    Địa chỉ NC

    Địa chỉ là chữ cací đầu tiên của từ lệnh (từ lệnh = NC –word =chữ +số) nó xác định ỹ nghĩa hay mục đích của dữ liệu số . các địa chỉ sử dụng trong lập trình NC được xác định theo tiêu chuẩn EIA RS -274-B do viện tiêu chuẩn quốc gia Mỹ -ANSI ,đưa ra . hầu hết các chữ cái đại diện cho một lệnh duy nhất , tuy nhiê có môt chữ cái có hai chức năng . theo công dụng ,các địa chỉ Nc được chia thành 7 nhóm như sau:
    Kiểu địa chỉ Giải thích Minh họa

    1. kích thước
    a. kích thước thẳng cơ bản :
    X Kích thước di chuyển theo X
    Y Kích thước di chuyển theo Y
    Z Kích thước di chuyển theo Z

    b . kích thước thảng thứ hai :
    U Kích thước thứ hai di chuyển song song X
    V Kích thước thứ hai di chuyển song song Y
    W Kích thước thứ hai di chuyển song song Z

    c. kích thước thẳng thứ ba :
    P Kích thước thứ ba di chuyển song song X
    Q Kích thước thứ ba di chuyển song song Y
    R Kích thước thứ ba di chuyển song song Z

    2. tâm cung tròn
    I Kích thước tâm cung tròn theo X
    J Kích thước tâm cung tròn theo Y
    K Kích thước tâm cung tròn theo Z


    3. tốc độ di chuyển
    F Tốc độ di chuyển cơ bản (áp dụng cho bàn chính CNC)
    E Tốc độ di chuyển thứ hai (áp dụng cho bàn thứ hai CNC)
    D Tốc độ di chuyển thứ ba (áp dụng cho bàn thứ ba CNC)

    4. bước ren
    I Bước ren theo X
    J Bước ren theo Y
    K Bước ren theo Z

    5. các hàm chuẩn bị( preparatory functions) GXX

    G00, G01,G02 và G03 lệnh di chuyển
    G17 ,G18 và G19 lệnh chọn mặt phẳng nội suy
    G41 ,G42 và G40 bù trừ bán kính dao
    G43 ,G44 và G49 bù trừ chiều dài dao
    G80 đến G89 các chu trinh
    G20 ,G21 chọn đơn vị đo
    G90 ,G91 chọn hệ tọa độ
    G92 hay G54 đến G59 xác lập hệ thống tọa độ

    6. các lệnh phụ trợ khác(miscellaneous functions)

    M00 ,M01 Ngừng chương trình
    M02 ,M30 Kết thúc chương trình
    M03 ,M04 ,M05 Quay trục chính
    M06 Thay dao
    M07 ,M08 &M09 Điều khiển hệ thống làm mát

    7. Một số hàm khác
    N Số thứ tự khối lệnh
    S Tốc độ trục chính
    T Chọn dao

    8. Lệnh NC – NC word:

    Chương trình NC, bao gồm các chỉ thị đã được mã hóa, được tổ chức ở dạng các khối lệnh chức năng (functional blocks). Mỗi khối lệnh bao gồm 1 hay nhiều lệnh NC. Mỗi lệnh NC là tập hợp của các ký tự và được bắt đầu bằng một chữ cái (address) và theo sau là những con số. Một ký tự là 1 byte (hay 8 bits) thông tin, biểu diễn 1 con số, chữ cái hay 1 ký tự đặc biệt.

    Thứ tự và sắp xếp các lệnh NC trong chương trình gia công phải tuân theo các khuôn mẫu nhất định còn gọi là định dạng chương trình.

    Như trên đã nói, 1 lệnh NC là tập hợp các ký tự, sắp xếp theo 1 trật tự nhất định, để điều khiển máy CNC thực hiện 1 tác vụ nào đó. Mỗi lệnh NC luôn bắt đầu bằng 1 chữ cái và theo sau là một giá trị bằng số. Lệnh NC được chia thành 7 nhóm sau:

    9. Lệnh NC Giải thích Thí dụ

    1. Lệnh kích thước Xác định tọa độ của đường chạy dao X10.0 Y4.95 Z-2.25
    2. Xác định tâm cung tròn Xác định tọa dộ tâm của cung tròn I3.0 J1.5 hay R3.5
    3. Tốc độ cắt Xác định tốc độ cắt F300
    4. Lệnh chuẩn bị Xác đinh các chức năng lệnh, thông tin của khối lệnh sẽ thực hiện G90 G1 G2 G3
    5. Lệnh phụ trợ Xác định các chức năng điều khiển như ngưng chương trình, quay trục chính, thay dao, điều khiển dung dịch làm mát, kết thúc chương trình… M00, M03, M06, M07, M30…
    6. Lệnh điều khiển tốc độ trục chính Xác định tốc độ quay trục chính S2500
    7. Lệnh chọn dụng cụ cắt Xác định số thứ tự dụng cụ cắt được chọn T5

    Lệnh chuẩn bị- preparatory words.

    Thuật ngữ “lệnh chuẩn bị” trong NC có nghĩa là nó chuẩn bị hệ thống điều khiển sẵn sàng cho việc thực hiện các chỉ thị ở khối lệnh kế tiếp. Một hàm chuẩn bị được xác định trong chương trình NC bởi từ địa chỉ G và theo sau là 2 con số. Các hàm chuẩn bị còn đươc gọi là G-codes và nó xác định phương thức điều khiển của chương trình.

    G- codes lập trình phay CNC.

    Nhóm lệnh GXX Cú pháp Minh họa
    9.1 Lệnh di chuyển
    G00
    G01
    G02
    G03

    Di chuyển dao động, không cắt
    G00 Xx Yy Zz

    Chuyển động nội suy tuyến tính
    - G01 Xx Yy Zz.

    9.2 Chuyển động nội suy cung tròn CW
    G02 Xx Yy Ii Jj Ff
    G02 Xx Zz Ii Kk Ff
    G02 Yy Zz Jj Kk Fk

    Chuyển động nội suy cung tròn CCW
    G03 Xx Yy Ii Jj Ff
    G03 Xx Zz Ii Kk Ff
    G03 Yy Zz Jj Kk Fk

    9.3 Lệnh cho mặt phẳng nội suy
    G17 Chọn mặt phẳng XY
    G18 Chọn mặt phẳng ZX
    G19 Chọn mặt phẳng YZ

    9.4 Chọn đơn vị đo
    G20 hay G70 Hệ Inch
    G21 hay G71 Hệ Metric

    9.5 Bù trừ bán kính dao
    G41
    G42
    G40

    Bù trừ dao trái
    G41 G0(G1) Xx Yy Dd


    Bù trừ dao phải
    G42 G0(G1) Xx Yy Dd

    Hủy bù trừ dao
    G40 G0(G1) Xx Yy

    Bù trừ chiều dài dao
    G43
    G44
    G49

    Bù trừ chiếu dài dao theo phương +Z
    G43 Hh

    Bù trừ chiều dài dao theo phương Z
    G44 Hh

    Hủy bù trừ
    G49 hay G43/G44 H00

    9.6 Chọn hệ tọa độ
    G90 Đo theo tọa độ tuyệt đối
    G91 Đo theo tọa độ tương đối

    9.7 Đơn vị đo tốc độ cắt

    G94
    G95 Tốc độ /phút
    G94 Ff

    Tốc độ /vòng
    G95 Ff

    9.8 Xác lập hệ thống tọa độ

    G92
    G54 => G59

    Xác lập điểm 0 trực tiếp
    G92 Xx Yy Zz

    Xác lập điểm 0 gián tiếp
    G54 Xx Yy Zz

    9.9 Các chu trình G81 => G89
    Hủy chu trình G80

    Chu trình gia công lập sẵn
    G98/G99 G8i Xx Yy Zz Rr Pp Qq L1 Ff (với i = )



    10. G- codes lập trình Tiện CNC

    Nhóm lệnh GXX Cú pháp Minh họa
    Lệnh di chuyển
    G00
    G01
    G02
    G03

    Di chuyển dao nhanh, không cắt
    G00 Xx Zz

    Chuyển động nội suy tuyến tính
    G01 Xx Zz Ff

    Chuyển động nội suy cung tròn CW
    G02 Xx Zz Ii Kk Ff hay
    G02 Xx Zz Rr Fk

    Chuyển động nội suy cung tròn CCW
    G03 Xx Zz Ii Kk Ff hay
    G03 Xx Zz Rr Fk

    Xác lập hệ thống tọa độ
    G50 Hay G92 ở một số hệ điều khiển.

    Xác lập điểm 0
    G50 Xx Zz

    Tốc độ trục chính
    G50
    G96
    G97

    Xác định tốc độ lớn nhất
    G50 Ss- vòng/ phút

    Xác định tốc độ không đổi
    G96 Ss – feed/ phút hay mm/ phút

    Cố định số vòng quay
    G97 Ss – vòng/ phút

    Chọn đơn vị đo
    G20 hay G70 Hệ Inch
    G21 hay G71 Hệ Metric

    Đơn vị tốc độ cắt
    G98 Tốc độ di chuyển/ phút
    G99 Tốc độ di chuyển/ vòng

    Bù trừ bán kính mũi dao
    G41
    G42

    G40 Bù trừ bán kính mũi dao trái
    G41 G0(G1) Xx Zz Txxxx

    Bù trừ bán kính mũi dao phải
    G42 G0(G1) Xx Zz Txxxx

    Hủy bù trừ bán kính mũi dao
    G40 G0(G1) Xx Zz

    Các chu trình
    a. Chu trình đơn

    b. Các chu trình phức hợp
    G71 Tạo ra một lát cắt từ 4 đường đi chuyển dao.
    G72 Tạo ra nhiều lát cắt từ 4 đường đi chuyển dao.

    Các lệnh phụ trợ.

    Các hàm phụ trợ sử dụng từ địa chỉ M theo sau là hai con số. Chúng thực hiện nhóm lệnh điều khiển cho cả may phay và tiện CNC như: bật/ tắt dung dịch làm mát, bật/ tắt trục chính, thay dao, ngừng chương trình, kết thúc chương trình. Các lệnh phụ trợ thường được đề cập đến như các lệnh điều khiển máy hay M-codes.

    Nhóm lệnh MXX CÚ PHÁP/ giải thích chức năng Minh họa

    Ngừng chương trình
    M00 Ngừng chuơng trình
    M01 Ngừng có điều kiện

    Quay trục chính
    M03 Quay trục chính CW
    M04 Quay trục chính CCW
    M05 Ngừng trục chính

    Thay dao M06

    Thay dao
    Txx M06

    Điều kiện hệ thống làm mát

    M07 Bật bơm dung dịch làm mát- phun hỗn hợp (midst)
    M08 Bật bơm dung dịch làm mát- phun tràn (flood)
    M09 Tắt bơm



    Kết thúc chương trình

    M02 Kết thúc chương trình và băng từ quay lại đầu chương trình.
    M30 Kết thúc chương trình và bộ nhớ trở về điểm bắt đầu chương trình.

    1.10 Khối lệnh chức năng NC.

    Hệ điều khiển thực hiện đồng thời các từ lệnh NC trong một khối lệnh. Do đó, các khối lệnh NC thương đươc tổ chức theo nhiệm vụ của nó. Sau đây là các nhóm lệnh chức năng thông dụng trong lập trình CNC.

    Các khối lệnh chức năng CNC.
    Khối lệnh chức năng Giải thích Thí dụ
    1. Khối lệnh an toàn Xác lập hệ thồng điều khiển ở trạng thái phù hợp trước khi bắt đầu chương trình gia công. Khối lệnh này cũng được dùng sau khi thay dụng cụ cắt. G90 G80 G40 G17 G21 G49

    2. Xác lập hệ tọa độ Định nghĩa điểm 0 chương trình.
    G92 Xx Yy Zz
    G54

    3. Bù trừ chiều dài dao Bù trừ sai khác về chiều dài dao lập trình và dao gia công G43 Hh

    4. Di chuyển dao Tạo ra đường chạy dao để gia công chi tiết.
    G0 Xx Yy Zz
    G1 Xx Yy Zz
    G2/G3 Xx Yy Zz Ii Jj Kk.

    5. Bù trừ bán kính dao Dịch chỉnh dụng cụ cắt một giá xác định theo một hướng nào đó.
    G41/G42 Xx Yy Hh Dd
    G40 Xx Yy

    6. Chu trì cố định Tạo ra một chuỗi đường chạy dao để gia công lỗ.
    G98/G99 G8i Xx Yy Zz Rr Pp Qq Ll Ff.

    7. Thay dụng cụ Chọn dao và thực hiện thay dao.
    Tt M06

    8. Điều kiện trục chính. Điều khiển tốc độ và chiều quay trục chính.
    Ss M03/ M04
    M05.

    9. Quay về điểm tham chiếu. Điều khiển dụng cụ cắt trở về vị trí 0 của máy
    G91 G28 Z0
    G91 G28 X0 Y0

    10. Kết thúc chương trình. Xác định điểm kết thúc chương trình
    M02
    M30
  2. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  3. chipchipsky Chip Còi^^!

    Số bài viết: 1,229
    Đã được thích: 2
    Điểm thành tích: 38
  4. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  5. chipchipsky Chip Còi^^!

    Số bài viết: 1,229
    Đã được thích: 2
    Điểm thành tích: 38
  6. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  7. nguyen cat New Member

    Số bài viết: 1
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0

Chia sẻ trang này