1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Học tiếng anh qua bài hát

Thảo luận trong 'CLB Anh Văn' bắt đầu bởi thienly, 5 Tháng ba 2007.

  1. thienly Member

    Số bài viết: 818
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
    <span style="font-size:12pt;line-height:100%"><span style="color:#CC0000">Mời bạn hãy vừa nghe nhạc vừa điền vào chổ trống nhé(đừng có lên mạng tìm lơi rồi điền vào nha, phải thử xem khả năng nghe của mình đến đâu chứ [IMG] )</span></span>

    <object classid="clsid:d27cdb6e-ae6d-11cf-96b8-444553540000"
    codebase="http://download.macromedia.com/pub/shockwave/
    cabs/flash/swflash.cab#version=6,0,40,0"
    width="600" height="400"
    id="mymoviename">
    <param name="movie"

    value="example.swf" />

    <param name="quality" value="high" />

    <param name="bgcolor" value="#ffffff" />

    <embed src="http://www.youtube.com/v/TkV-of_eN2w" quality="high" bgcolor="#ffffff"

    width="400" height="600"

    name="mymoviename" align="" type="application/x-shockwave-flash"

    pluginspage="http://www.macromedia.com/go/getflashplayer">


    </embed>

    </object>

    <span style="font-size:14pt;line-height:100%"><div align='center'>[/center]</span>

    <span style="color:#6600CC">
    You think you (1) ... whatever land you land on
    Earth is just a dead thing you can (2) ...
    But I (3) ... every rock and tree and creature
    Has a life, has a spirit, has a name

    You (4) ... the only people who are people
    Are the people who (5) ... and (6) ... like you
    But if you (7) ... the footsteps of a stranger
    You (8) ... things you never knew
    You never knew

    Chorus:
    Have you ever (9) ... the wolf cry to the blue corn moon?
    Or (10) ... the grinning bobcat why he grinned
    Can you (11) ... with all the voices of the mountains?
    Can you paint with all the colors of the wind?
    Can you paint with all the colors of the wind?

    Come (12) ... the hidden pine trails of the forest
    Come (13) ... the sun-sweet berries of the earth
    Come (14) ... in all the riches all around you
    And for once never (15) ... what they're worth

    The rainstorm and the river are my brothers
    The heron and the otter are my friends
    And we are all (16) ... to each other
    In a circle in a loop that never (17) ...

    <Chorus>

    How high does the sycamore (18) ...
    If you cut it down then you'll never know

    And you'll never (19) ... the wolf cry
    To the blue corn moon
    Or whether we are white or copper-skinned
    We need to sing with all the voices of the mountains
    Need to paint with all the colors of the wind
    You can (20) ... the Earth and still all you'll own is earth
    Until you can paint with all the colors of the wind.</div></span>



    I> EXPLANATION
    1. "You think you own whatever land you land on":
    (Bạn nghĩ rằng bạn sở hữu tất cả những vùng đất mà bạn đặt chân đến)
    - "land" và "land on": ở đây có 2 từ land, vậy chúng khác nhau như thế nào?
    land (noun): vùng đất, mặt đất
    land (verb) + on: đặt chân lên, hạ cánh tại
    - whatever = all, every
    Vì vậy, câu này cũng có thể diễn đạt là:
    You think you own all the lands you land on.
    - own (verb) = possess: sở hữu (ngoại động từ, tức là luôn phải có tân ngữ đằng sau, ví dụ: own a shop - sở hữu một cửa hàng)
    Danh từ của own:
    + owner: người sở hữu (VD: He is the owner of the dog)
    + ownership: sự sở hữu (VD: The restaurant is under new ownership - Nhà hàng vừa có chủ sở hữu mới).

    2. "Earth is just a dead thing you can claim":
    (Bạn có thể cho rằng Trái đất chỉ là một vật vô tri)
    Thực ra câu này được đảo cấu trúc từ câu "You can claim Earth is just a dead thing".
    - claim (verb) + clause: tuyên bố điều gì đó nhưng ko có chứng cứ chứng minh

    3. Creature (noun): sinh vật

    4. Spirit (noun): tinh thần, linh hồn

    5. "But if you walk the footsteps of the stranger, you learn things you never knew":

    Đây là một mẫu câu điều kiện dạng 0:
    If S1 + V1 (do), S2 + V2 (do)
    Tức là động từ ở cả 2 mệnh đề đều ở thì hiện tại.
    Câu điều kiện dạng 0 thường được sử dụng để mô tả những tình huống dĩ nhiên sẽ xảy ra nếu có một điều kiện nhất định, thường là những hiện tượng tự nhiên.
    VD:
    If metal gets hot, it expands. (Nếu chất rắn gặp nóng, nó sẽ nở ra)
    She glares at me if I go near her desk. (Cô ấy nhìn tôi trừng trừng nếu tôi đi qua gần bàn cô ấy)

    6. wolf (noun): chó sói
    wolf cry (noun): tiếng sói hú

    7. blue corn moon:
    corn (noun): ngô, cây ngô, hạt ngô
    Theo giải thích của Mr Stephen Schwartz - tác giả lyrics của bài hát thì cụm từ "blue corn moon" chính xác phải là "green corn moon". Vì theo bộ tộc của Pocahontas - một trong những bộ tộc da đỏ ở Châu Mỹ thì mỗi một "month" được gọi là một "moon" và họ đặt tên tháng đó theo những đặc điểm của tháng đó. Đó là lý do tại sao có cụm từ "green corn moon". Nhưng vì cụm từ "green corn moon" đặt trong bài hát không hợp, nên tác giả đã đổi green thành blue. Hơn nữa, một lý do khác để tác giả có ý tưởng này là vì trong tiếng anh cũng thường có cụm từ "blue moon".

    8. bobcat (noun): loài mèo hoang, gần giống linh miêu nhưng nhỏ hơn

    9. grin (verb) + at sb/with sth: cười ngoác miệng
    VD:
    He grinned with delight (Cậu ta cười ngoác miệng vì thỏa mãn, vui sướng)
    He grinned at me when I saw him on the street this morning.

    10. Come run = Come & run
    Come taste = Come & taste
    Come rool in = Come & roll in (roll in: có rất nhiều)


    11. "hidden pine trails":
    Hidden: dạng quá khứ hoàn thành của động từ hide (che dấu, trốn)
    Pine (noun): cây thông
    Trails (noun - plural): lối mòn
    "hidden pine trails" có thể hiều là những lối mòn bị che lấp dưới rặng thông

    12. berries( số nhiều của danh từ berry): một loại quả mọng có nhiều nước với nhiều hạt nhỏ (thường số nhiều vì loại này mọc theo từng chùm)

    13. heron (noun): con chim diệc

    14. otter (noun): rái cá

    15. loop (noun): vòng đai (thực ra ở đây cirle và loop có nghĩa tương đương nhau, sử dụng cả 2 từ chỉ để láy lại mà thôi)

    16. Sycamore (noun): cây tiêu huyền

    17. "If you cut it down then you'll never know":
    Một câu điều kiện dạng 1 nói về tình huống có thật ở hiện tại với cấu trúc:
    If S1 + V1 (do), S2 + V2 (will do)
    Tức là động từ ở mệnh đề If ở thì hiện tại còn động từ kia chia ở thì tương lai thường (then ở đây chỉ là từ nối, có thể đặt trước mệnh đề chỉ kết quả).

    18. Copper-skinned (adj):
    Copper (noun): kim loại đồng
    Copper-skinned (adj): có da màu đồng (dùng để đối lập với white
  2. ngatran Guest

    Số bài viết: 0
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Em điền thử phát nhé [IMG]
    1. own
    2. play
    3. know
    4. think
    5. look
    6. think
    7. walk
    8. learn
    9. heard
    10. asked
    11. see
    12. run
    13. take
    14. roll
    15. wonder
    16. connected
    17. ends
    18. grow
    19. hear
    20. own
  3. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    <div class='quotetop'>QUOTE (Nga Tran @ Mar 7 2007, 02:10 AM) <{POST_SNAPBACK}></div><div class='quotemain'>Em điền thử phát nhé [IMG]
    1. own
    2. play
    3. know
    4. think
    5. look
    6. think
    7. walk
    8. learn
    9. heard
    10. asked
    11. see
    12. run
    13. take
    14. roll
    15. wonder
    16. connected
    17. ends
    18. grow
    19. hear
    20. own[/b][/quote]


    kakak, nhan thế nhỉ!

    Kinh quá, chờ Anh với !!!!

    Cảm ơn các bạn nhé!
  4. thienly Member

    Số bài viết: 818
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
    1. own / 2. claim / 3. know / 4. think / 5. look / 6. think / 7. walk / 8. learn / 9. heard / 10. ask / 11. sing / 12. run / 13. taste / 14. roll / 15. wonder / 16. connected / 17. ends / 18. grow / 19. hear / 20. own
  5. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    <div class='quotetop'>QUOTE (thienly @ Mar 7 2007, 05:29 PM) <{POST_SNAPBACK}></div><div class='quotemain'>1. own / 2. claim / 3. know / 4. think / 5. look / 6. think / 7. walk / 8. learn / 9. heard / 10. ask / 11. sing / 12. run / 13. taste / 14. roll / 15. wonder / 16. connected / 17. ends / 18. grow / 19. hear / 20. own[/b][/quote]


    Tính ra em Nga làm gần 100% rùi chắc là Thiên lý nên tặng Thêm cho Nga một bài nữa thôi!
  6. ngatran Guest

    Số bài viết: 0
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Em cám ơn chị đã cho đáp án. Nhìn vào mà thấy xấu hổ thật. Em nghe kém quá, có mấy từ mà nghe cũng không xong. Phải chịu khó vậy.
  7. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    <div class='quotetop'>QUOTE (Nga Tran @ Mar 8 2007, 12:50 AM) <{POST_SNAPBACK}></div><div class='quotemain'>Em cám ơn chị đã cho đáp án. Nhìn vào mà thấy xấu hổ thật. Em nghe kém quá, có mấy từ mà nghe cũng không xong. Phải chịu khó vậy.[/b][/quote]

    Quả là con gái BKHN danh bất hư truyền "Khiêm tốn, thật thà, dũng mảnh"
    Cảm ơn cả 2 Em!

    Chúc ngày 8/3 Hạnh phúc, Sung sức và Thành công! [IMG]
  8. ngatran Guest

    Số bài viết: 0
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Chị thienly post tiếp đi. Em lười lại ít thời gian, chơi cái này của chị là hay nhất. Bỏ ra mấy phút là xong. Em thích chị, í nhầm, em thích cái mục này của chị [IMG]
  9. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    <div class='quotetop'>QUOTE (Nga Tran @ Mar 20 2007, 07:34 PM) <{POST_SNAPBACK}></div><div class='quotemain'>Chị thienly post tiếp đi. Em lười lại ít thời gian, chơi cái này của chị là hay nhất. Bỏ ra mấy phút là xong. Em thích chị, í nhầm, em thích cái mục này của chị [IMG][/b][/quote]


    Em thienly đâu rồi sao đem con bỏ chợ thế này nhỉ? hehe


    Em

    tìm

    tiếp

    đi

    nhé!

    Bb [IMG]

Chia sẻ trang này