1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Let's learn Korean

Thảo luận trong 'Tiếng Hàn' bắt đầu bởi ronun, 23 Tháng mười 2006.

  1. ronun Guest

    Số bài viết: 0
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    <span style="color:#CC33CC"><span style="font-size:14pt;line-height:100%">Chapter 3. At Customs
    3과 세관
    </span> </span>

    <object id="MediaPlayer1"
    width=350 height=345
    classid="CLSID:22D6F312-B0F6-11D0-94AB-0080C74C7E95"
    codebase="http://activex.microsoft.com/activex/controls/
    mplayer/en/nsmp2inf.cab#Version=6,4,7,1112"
    standby="đang load ...."
    type="application/x-oleobject">
    <param name="Filename" value="http://rki.kbs.co.kr/learn_korean/lessons/images/eng/e_03.swf">
    <param name="ShowControls" value="true">
    <PARAM NAME="Autostart" VALUE="true">
    <embed type="application/x-mplayer2"
    name="MediaPlayer1"
    pluginspage = "http://www.microsoft.com/Windows/MediaPlayer/"
    width="350"
    height="345"
    src="http://rki.kbs.co.kr/learn_korean/lessons/images/eng/e_03.swf"
    showcontrols="1"Autostart="1" >
    </embed>
    </object>
    Double click vào màn hình để zoom out khung nhìn

    <span style="color:#660000"><span style="font-size:12pt;line-height:100%">Customs Officer: 신고할 물건이 있습니까?
    [Sin-gohal mulgeoni isseumnikka?]
    Do you have any items to declare?

    Bill : 없습니다.
    [Eopsseumnida.]
    No. I don’t.

    네, 있습니다.
    [Ne, isseumnida.]
    Yes, I do.

    Customs Officer: 이것은 무엇입니까?
    [Igeoseun mu-eosimnikka?]
    What is this?

    Mary : 친구에게 줄 선물입니다.
    [Chingu-ege jul seonmurimnida.]
    It’s a gift for my friend.

    Customs Officer: 됐습니다. 안녕히 가십시오.
    [Dwaesseumnida. Annyeong-hi gasipsio.]
    O.K. You may go. Goodbye.

    Bill : 감사합니다.
    [Gamsahamnida.]
    Thank you.

    Bill : 관세를 내야 합니까?
    [Gwansereul neya hamnikka?]
    Do I have to pay customs tax?

    Customs Officer: 네, 내야 합니다.
    [Ne, neya hamnida.]
    Yes, you do.

    아니오, 안 내셔도 됩니다.
    [Anio, an nesyeodo doemnida.]
    No, you don’t. 


    <span style="color:#33CCFF">Vocabulary and Expressions </span>

    신고(하다) [sin-go(hada)] To declare
    물건 [mulgeon] Item
    없다 [eoptta]Do not have (don’t have)
    이것(저것, 그것) [igeot (jeogeot, geugeot)]This (that, it)
    친구 [chin-gu] Friend
    주다 [juda]To give
    선물 [seonmul]Gift (present)
    관세 [gwanse]Customs tax
    관세를 내다 [gwansereul neda]To pay customs
    tax </span> </span>
  2. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0

Chia sẻ trang này