1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Những câu nói thông dụng trong tiếng anh

Thảo luận trong 'CLB Anh Văn' bắt đầu bởi traitimbanggia_1789, 12 Tháng một 2010.

  1. traitimbanggia_1789 New Member

    Số bài viết: 671
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0

    A thousand times no!//Ngàn lần không.
    Don't mention it./Đừng bận tâm;Không có chi.
    Who knows!Có trời mới biết.
    It is not a big deal!Chẳng có chuyện gì to tát.



    How come..../Tại sao....
    Easy does it./Hãy bình tĩnh!Hãy thận trọng.
    Don't push me.Đừng thúc ép tôi.
    Come on!Thôi nào!Nhanh lên nào!Cố lên!
    Have a good/nice one./Chúc một ngày tốt lành.
    It is urgent./Có chuyện khẩn cấp.
    What is the fuss?/Chuyện gì mà ồn ào vậy.
    Still up?Vẫn còn thức à?
    It doesn't make any differences./Chẳng hề gì.
    Don't let me down./Đừng làm tôi thất vọng.
    God works./Thượng đế đã an bài.
    Don't speak/think ill of me./Đừng nói/nghĩ xấu về tôi.
    Hope so./Hy vọng vậy.
    Go down to business./Hãy vào việc đi
    None of my business./Không phải việc của tôi.
    It doesn't work./Không được hiệu quả.
    I'm not going./Tôi sẽ không đi đâu.
    Does it serve your purpose?/Nó có đáp ứng mục đích ủa bạn không?
    I don't care./Tôi cóc cần;Tôi không quan tâm.
    Not to bad./Không tệ lắm.
    No way!/Không đời nào!
    Don't flatter me./Đừng tân bốc tôi.
    You are welcome./Không có chi.
    It is a long story./Đó là một câu chuyện dài;Một lời khó có thể nói hết.
    Between us./Đâylà chuyện riêng giữa chúng ta
    Big mouth!/Nhiều chuyện.
    I'm gonna go.Đương nhiên rồi.
    Never mind./Đừng bận tâm.
    Can-do./Việc có thể làm.
    Close-up./Pha đặc tả/cận cảnh.
    Drop it!/Bỏ đi!
    Bottle it!/Đồ chết nhát!
    Don't play possum!/Đừng giả vờ.
    Make it up./Hãy bù lại đi.
    Watch your mouth./Giữ mồm giữ miệng đấy.
    Any urgent thing?/Có gì gấp không?
    How about eating out?/Đi ra ngoài ăn nhé?
    Don't overdo it things./Đừng làm việc quá sức.
    Can you dig it?/Bạn hiễu không?
    I'm afraid I can't./ là tôi không thể
    You want a bet?/Anh muốn đánh cược không?
    What if I go for you/Néu tôi ủng hộ anh thì sao?

    Let me alone - Cứ để mặc tôi
    What for? - Để làm ji`?
    That enough! - Như vậy đủ rồi
    Never mind ! - Không sao đâu!
    You are to kind! - Anh tốt lắm!
    It's not my fault - Không phải lỗi tại tôi
    Do you mind? - Ông có phiền ji không?
    Don't mention it ! - Đừng bận tâm đến chuyện đó!
    Make yourself at home - Xin cứ tự nhiên như ở nhà
    What do you call that in English? -Cái này tiếng Anh gọi là ji?
    Please write that word down - Làm ơn viết chữ đó ra
    It's very kind of you , indeed! - Ông tử rế wa'
    Of course! Naturally! Sure! - Dĩ nhiên! Tự nhiên! Chắc!
    It doesn't matter - Cái đó không thành vấn đề
    Show me ....Give me ....-Cho tôi xem ....Đưa tôi xem..
    Life is too short to worry! - Hơi sức đâu mà lo cho nó tổn thọ
    Lend me... Here you are ..-Cho tôi mượn .... thưa ông đây
    Come with me - Đi với tôi
    I forgot it at home- Tôi để quên nó ở nhà rồi
    Look out! Attention! - Coi chừng ! Hãy để ý!
    I'm much obliged to you ! Tôi mang ơn ông nhiều lắm

    st
  2. [v3]Outsider New Member

    Số bài viết: 26
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  3. sonsyboy9x New Member

    Số bài viết: 268
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  4. spkt_099100 Member

    Số bài viết: 949
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
  5. thuongdt New Member

    Số bài viết: 791
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  6. small ant Well-Known Member

    Số bài viết: 2,827
    Đã được thích: 88
    Điểm thành tích: 48
    Giới tính: Nữ
  7. traitimbanggia_1789 New Member

    Số bài viết: 671
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  8. traitimbanggia_1789 New Member

    Số bài viết: 671
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    • Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    • Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    • Không có gì mới cả ----> Nothing much
    • Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    • Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    • Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    • Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    • Vậy hã? ----> Is that so?
    • Làm thế nào vậy? ----> How come?
    • Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    • Quá đúng! ----> Definitely!
    • Dĩ nhiên! ----> Of course!
    • Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    • Tôi đoán vậy ----> I guess so
    • Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    • Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    • Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    • Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    • Tôi hiểu rồi ----> I got it
    • Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    • Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    • Có rảnh không? ----> Got a minute?
    • Đến khi nào? ----> 'Til when?
    • Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    • Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    • Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    • Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    • Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    • Đến đây ----> Come here
    • Ghé chơi ----> Come over
    • Đừng đi vội ----> Don't go yet
    • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    • Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    • Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    • What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    • Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    • Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    • Xạo quá! ----> That's a lie!
    • Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    • Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
    • Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why

  9. nvhtb1 New Member

    Số bài viết: 13
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Các câu nói tiếng Anh thông thường
    Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói ^^! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản
    Mình có sưu tập được một số câu và rất thích đem mấy câu này ra xài khi nói .
    Nói hoài quen luôn đó hihi. Thấy hay hay nên giới thiệu cho các bạn học
    luôn cho vui. Đọc tí relax sau những giờ học ngữ pháp căng thẳng và
    đừng quên áp dụng luôn khi nói nhé
    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    Không có gì mới cả ----> Nothing much
    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    Vậy hã? ----> Is that so?
    Làm thế nào vậy? ----> How come?
    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    Quá đúng! ----> Definitely!
    Dĩ nhiên! ----> Of course!
    Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    Tôi đoán vậy ----> I guess so
    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    Tôi hiểu rồi ----> I got it
    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    Có rảnh không? ----> Got a minute?
    Đến khi nào? ----> 'Til when?
    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    Đến đây ----> Come here
    Ghé chơi ----> Come over
    Đừng đi vội ----> Don't go yet
    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    Xạo quá! ----> That's a lie!
    Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
    Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
    ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
    No litter ----> Cấm vất rác
    Go for it! ----> Cứ liều thử đi
    Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
    What a jerk! ----> thật là đáng ghét
    No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
    What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à
    How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
    None of your business! ----> Không phải việc của bạn
    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
    Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
    What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
    You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
    Chúc các bạn có một ngày cuối tuần vui vẻ
    Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .
    • Bánh mì : tiếng Anh có -> bread
    • Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .

    Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:

    Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Đây là một số thành ngữ mở đầu hữu dụng bạn có thể dùng để hướng tới những câu hỏi:

    - I was wondering if you could help me. I'd like to know...
    - I wonder if you could tell me...
    - This may sound like a dumb question, but I'd like to know...
    - Excuse me, do you know...?
    - I hope you don't mind my asking, but I 'd like to know...
    - Something else I'd like to know is...

    Kỹ thuật trả lời:
    Thông thường bạn cũng cần hoãn việc trả lời một câu hỏi trong lúc suy nghĩ chốc lát hoặc để kiểm tra lại sự việc. Đây là vài cách hữu dụng để hoãn câu trả lời:

    - Well, let me see...
    - Well now...
    - Oh, leet me think for a minute...
    - I'm not sure, I'll have t o check...
    - That's a very interesting question.

    Mặt khác, bạn có thể không biết câu trả lời hoặc muốn tránh trả lời vì lý do nào đó. Vậy bạn có thể dùng những thành ngữ như:

    - I'm not really sure
    - I can't answer that one.
    - I'm sorry, I really don't know.
    - I've got no idea.
    - I'd like to help you, but...
    - That's something I'd rather not talk about just now.

    Lấy thêm thông tin:
    - Could you tell me some more about...?
    - Would you mind telling me more about...?
    - Something else I was wondering about was...
    - Sorry, that's not really what I mean. What I'd like to know is...
    - Sorry, I don't quite understand why...

    I was wondering if you could help me. I'd like to know... : Tôi đang tự hỏi liệu bạn có thể giúp tôi. Tôi muốn biết...
    - I wonder if you could tell me... : (như trên)
    - This may sound like a dumb question, but I'd like to know... : Nghe có vẻ hơi ngốc nghếch, nhưng tôi muốn biết
    - Excuse me, do you know...? : Xin lỗi, anh có biết...
    - I hope you don't mind my asking, but I 'd like to know... : Hi vọng anh không phiền câu hỏi của tôi, tôi muốn biết...
    - Something else I'd like to know is...: Tôi cũng muốn hỏi thêm về...



    - Well, let me see... : Được rồi, để tôi xem nào...
    - Well now...
    - Oh, let me think for a minute... : Để tôi nghĩ một phút
    - I'm not sure, I'll have to check... : Tôi không chắc lắm, để tôi xem đã
    - That's a very interesting question. : Đó là một câu hỏi thú vị


    - I'm not really sure : Tôi không thực sự chắc chắn
    - I can't answer that one. : Tôi không thể trả lời cầu hỏi đó
    - I'm sorry, I really don't know. : Xin lỗi, nhưng tôi không biết
    - I've got no idea.: Tôi không có ý kiến gì về vấn đề đó
    - I'd like to help you, but... : tôi rất muốn giúp anh, nhưng...
    - That's something I'd rather not talk about just now. : Tốt nhất là tôi không nói về vấn đề đó vào lúc này


    - Could you tell me some more about...?
    - Would you mind telling me more about...?
    - Something else I was wondering about was...
    - Sorry, that's not really what I mean. What I'd like to know is...
    - Sorry, I don't quite understand why...









    NHỮNG MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?

    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?

    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?

    Không có gì mới cả ----> Nothing much

    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?

    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking

    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming

    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business

    Vậy hã? ----> Is that so?

    Làm thế nào vậy? ----> How come?

    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!

    Quá đúng! ----> Definitely!

    Dĩ nhiên! ----> Of course!

    Chắc chắn mà ----> You better believe it!

    Tôi đoán vậy ----> I guess so

    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.

    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)

    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!

    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)

    Tôi hiểu rồi ----> I got it

    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)

    Tôi thành công rồi! ----> I did it!

    Có rảnh không? ----> Got a minute?

    Đến khi nào? ----> 'Til when?

    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?

    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute

    Hãy nói lớn lên ----> Speak up

    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?

    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?

    Đến đây ----> Come here

    Ghé chơi ----> Come over

    Đừng đi vội ----> Don't go yet

    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you

    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first

    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief

    Anh đang làm cái quái gì thế kia?-->What the hell are you doing?

    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.

    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!

    Xạo quá! ----> That's a lie!

    Làm theo lời tôi ----> Do as I say

    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!

    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why

    What a jerk! ----> thật là đáng ghét

    =====Có rảnh không? ----> Got a minute?

    Đến khi nào? ----> 'Til when?

    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?

    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute

    Hãy nói lớn lên ----> Speak up

    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?

    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?

    Đến đây ----> Come here

    Ghé chơi ----> Come over

    Đừng đi vội ----> Don't go yet

    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you

    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first

    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief

    Anh đang làm cái quái gì thế kia?-->What the hell are you doing?

    Bạn đúng là cứu tinh. Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.

    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!

    Xạo quá! ----> That's a lie!

    Làm theo lời tôi ----> Do as I say

    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!

    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why

    What a jerk! ----> thật là đáng ghét

    How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

    None of your business/ It's not your business!----> Không phải việc của bạn

    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này

    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không

    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo

    Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)

    Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?

    Ngồi nhé. ----> Scoot over

    Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?

    Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?

    Chuyện đó còn tùy ----> It depends

    Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)

    Tùy bạn thôi ----> It's up to you

    Cái gì cũng được ----> Anything's fine

    Cái nào cũng tốt ----> Either will do.

    Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home

    Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?

    Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?

    Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please

    Xin hãy ở nhà ---> Please be home

    Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.

    Tiếc quá! ----> What a pity!

    Quá tệ ---> Too bad!

    Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!

    Cố gắng đi! ----> Go for it!

    Vui lên đi! ----> Cheer up!

    Bình tĩnh nào! ----> Calm down!

    Tuyệt quá ----> Awesome

    Kỳ quái ----> Weird

    Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong

    Chuyện đã qua rồi ----> It's over

    Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao

    Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả

    That's strange! ----> Lạ thật

    I'm in no mood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu

    Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa

    What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!

    Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi

    What a thrill! ----> Thật là li kì

    As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...

    I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà

    About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng)

    What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?

    What a dope! ----> Thật là nực cười!

    What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại

    You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!

    I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)

    You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!

    Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!

    Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé

    Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy

    Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^

    No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ...

    What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)

    What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa

    Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên

    Just sit here, ... ----> Cứ như thế này mãi thì ...

    No means no! ----> Đã bảo không là không!
    1. After you: Mời ngài trước.
    Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,...

    2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi...
    Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào? Ví dụ: I was deeply
    moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.

    3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
    Ví dụ: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.

    4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
    It’s getting late. We’d better be off .

    5.Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
    Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn. Ví dụ: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?

    6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
    Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.

    7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được
    Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.

    8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi

    9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
    Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe

    10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.

    11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc
    Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?
    Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.

    12. I’m not going to kid you.Tôi đâu có đùa với anh
    Karin: You quit the job? You are kidding.
    Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.

    13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm
    A: I’m granted a full scholarship for this semester.
    B: Congratulations. That’s something.

    14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh đấy!

    15. Do you really mean it? Nói thật đấy à?
    Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
    David: Do you really mean it?

    16. You are a great help. Bạn đã giúp rất nhiều
    17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc

    18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
    A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.

    19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi
    20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
    Ví dụ: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.

    + Về ngữ pháp:
    * người Mỹ: Do you have a problem?
    * người Anh: Have you got a problem?
    * người Mỹ : He just went home.
    * người Anh: He's just gone home., etc

    + Về từ vựng:
    * người Mỹ: truck(xe tải), cab(xe taxi), candy(kẹo),...
    * người Anh: lorry, taxi, sweet,...

    + Về chính tả:
    * người Mỹ: color(màu sắc),check(séc),center(trung tâm),...
    * người Anh: colour, cheque, centre,...
    21. You can count on it. Yên tâm đi / Cứ tin như vậy đi
    A: Do you think he will come to my birthday party?
    B: You can count on it.

    22. I never liked it anyway. Tôi chẳng bao giờ thích thứ này
    Khi bạn bè, đồng nghiệp làm hỏng cái gì của bạn, có thể dùng câu nói này để họ bớt lúng túng hay khó xử:
    Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway

    23. That depends. Tuỳ tình hình thôi
    VD: I may go to the airport to meet her. But that depends.
    Congratulations.Chúc mừng

    24. Thanks anyway. Dù sao cũng phải cảm ơn cậu
    Khi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn

    Ôi, học hết đống này đi, bạn sẽ trở thành víp ngay ý mà...

    25. It’s a deal. Hẹn thế nhé
  10. tamroll New Member

    Số bài viết: 12
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 1
  11. chukhoadau New Member

    Số bài viết: 74
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  12. innocence91 Member

    Số bài viết: 404
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
  13. quangliem Member

    Số bài viết: 82
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 6
  14. Minh Hao New Member

    Số bài viết: 266
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0

Chia sẻ trang này