1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Những từ tiếng anh khó đọc nhất qua mọi thời đại

Thảo luận trong 'Hoạt động' bắt đầu bởi tdpham, 2 Tháng mười một 2011.

  1. tdpham Moderator

    Số bài viết: 1,194
    Đã được thích: 27
    Điểm thành tích: 48
    Bạn có tự tin với vốn từ vựng tiếng Anh của mình? Nếu có, hãy thử phát âm những từ có thể khiến ngay cả người có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ cũng phải líu lưỡi hoặc “toát mồ hôi”.


    [IMG]

    Tác giả Chang Lee Peng của trang Writinghood đã lập một danh sách 10 từ mà ông cho là khó phát âm nhất trong tiếng Anh.

    Hãy bắt đầu từ từ đơn giản, “ngắn”, và “dễ” phát âm nhất:

    1- Honorificabilitudinitatibus
    Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love’s Labour’s Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”

    2 – Antidisestablishmentarianism

    Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đổi việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài diễn văn.

    3 – Floccinaucihihilipilification

    Từ này gồm 29 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”
    4 – Supercalifragilisticexpialidocious

    Từ này gồm 34 ký tự, xuất hiện trong bộ phim “Marry Poppins”, và mang nghĩa là “tốt”.

    5 – Hepaticocholecystostcholecystntenterostomy

    Từ này gồm 42 ký tự, xuất hiện trong cuốn “Từ điển y khoa”, do tác giả Gao De biên soạn. Đây là một thuật ngữ dùng trong phẫu thuật, có nghĩa là phẫu thuật đặt ống nhân tạo giữa ruột với túi mật.

    6 – Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis

    Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”.

    7 – Antipericatametaanaparcircum – volutiorectumgustpoops

    Từ này gồm 50 ký tự, tên một cuốn sách cổ của tác giả người Pháp.

    8 – Osseocaynisanguineovisceri – cartilagininervomedullary

    Từ dài 51 ký tự này là một thuật ngữ liên quan đến ngành giải phẫu học. Nó từng xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết “Headlong Hall” của một nhà văn người Anh.

    9 – Aequeosalinocalcalinoceraceoa – luminosocupreovitriolie

    Từ này dài 52 ký tự, là sáng tạo của giáo sư-bác sỹ Edward Strother người Anh, dùng để chỉ thành phần cấu tạo của loại nước khoáng tìm thấy tại Anh.

    [IMG]

    10 – Bababadalgharaghtakamminarronn – konnbronntonnerronntuonnthunntro – varrhounawnskawntoohoohoordenenthurnuk

    Dài đúng 100 ký tự, từ này xuất hiện trong cuốn “Finnegan wake” của tác giả Andean James Joyce (1882- 1942) người Ai Len.

    11
    – Lopadotemachoselachogaleokranio – leipsanodrimhypotrimmatosi – lphioparamelitokatakechymenokich – lepikossyphophattoperisteralektr – yonoptekephalliokigklopeleiolagoiosi – raiosiraiobaphetraganopterygon


    Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

    12 – Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:

    Methionylglutaminylarginyltyrosy – lglutamylserylleucylphenylalanylalanylglutaminy – lleucyllysylglutamylarginyllysylglutamylglycyla – lanylphenylalanylvalylprolyphenylalanYlvalythre – onylleucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylg – lutamylglutaminylsErylleucyllysylisoleucy -
    laspartylthreonylleucylIsoleucylglutamy -
    lalanylglycylalanylasparthlalanylleucylg – lutamylleucylglycylisoleucylprolylphenylalanylse – Rylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylp – RolylthreOnylisoleucylglutaminylasPfraginylal – anylthreonylleucylarfinylalanylphenylalanylalany – lalanylglycylvalythreonylprolylalanylglutaminy – lcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucy -
    lalanylleuOylisoleucylarginylglutaminy -
    llysyhistidylprolylthreonylisoleucylproly -
    lisoleucylglycylleucylmethionyltyrosylalany – lasparaginylleucylvalylphenylalanylasparaginy – llysyglycylisoleucylaspartylglutamylphenylalany – lthrosylalanylglutaminylcsteinylglutamyllysylva – lylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalny – laspartylvalylprolylvalylglUtaminylglutamylsery – lalanylprolylphenylalanylarginylglutaminylalany – lalanylleucylarginylhistidylasparaginyvalylalany – lprolylisoleucylprolylisoleucylphenylalanylisoleuc y – lphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylasparty lalany – laspartylaspartylaspartylleucylleucylarginy –
    glutaminylisoleucylalanylseryltyrosylglycy –
    larginylglycyltyrosylthreonyltyrOsylleucyl –
    leucylserylarginylalanylglycylvalylthreony – lglycylalanylglutamYlasparainylarginylalany – lalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidy –
    lleucylValylalanyllysylleucyllysylglutamy –
    ltyrosylasparaginylalanylalanylprolylpro –
    lylleucylglutaminylglgycylphenylalanylglycy – lisoleucylserylalanylprolylaspartylglutaminy – lvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalany – lglycylalanylalanylglycylalanylisoleucylsery – lglycylserylalanylisoleucylvalyllysylisoIeucy – lisoleucylglutamylglutaminylHistidylasparaginy – liSoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionyl – leucylalanylalanylleucyllysylvalylphenylalanyl – calylglutaminylprolylmethionlysylalanylalanylt – hreonylarginylserine

    Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme.
  2. assassin123 New Member

    Số bài viết: 206
    Đã được thích: 1
    Điểm thành tích: 0
    Hồi đợt nào đó thi sơ khảo rung chuông vàng ở hội trường hình như có câu từ trong tiếng Anh dài nhất bao nhiêu kí tự . Đến giờ vẫn chưa biết câu trả lời :(
  3. cobemathuyen New Member

    Số bài viết: 132
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  4. [SPK]Yamamoto Takeshi Member

    Số bài viết: 503
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
    Ảo kinh khủng :))
  5. KenDevil Member

    Số bài viết: 121
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
  6. thuongdt New Member

    Số bài viết: 791
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  7. timexironman New Member

    Số bài viết: 169
    Đã được thích: 1
    Điểm thành tích: 0
    Mí từ này tra từ điển tiếng anh hok có nhỉ:-? Hình như là từ latin hoặc Hi Lạp hay sao í? Cũng hok biết rõ lém nhưng mà hok bik nhấn trọng âm ở đâu hết :))

Chia sẻ trang này