1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Passive Voice

Thảo luận trong 'Anh văn giao tiếp' bắt đầu bởi BoyMienTay, 18 Tháng tư 2013.

  1. BoyMienTay Member

    Số bài viết: 55
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 6
    [h=1]Passive Voice
    (Nguồn:http://anhvanqt.vn/?p=452
    Face:http://www.facebook.com/anhvanqt
    Added by nguyen Hau on March 15th, 2013, filed under Ngữ Pháp
    [IMG]
    1/Passive Voice là thể bị động hay bị động cách.
    Tất cả các câu mà chúng ta đã viết là ở thể chủ động (Active Voice). Trong thể chủ động chủ từ là kẻ phát sinh ra hành động, ở thể bị động chủ từ là kẻ chịu tác động của hành động đó, hành động này có thể do một đối tượng nào đó gây ra. Trong tiếng Việt ta dùng thể bị động bằng các từ được hoặc bị.
    Ex: Active – The teacher punish the pupils.
    Passive – The pupils are punished.
    2/ Passive Voice được thành lập theo cấu trúc:
    to be + Past Participle
    Nếu chúng ta muốn nói rõ hơn đối tượng nào gây ra hành động ta dùng by.
    Ex: The pupils are punished by teacher.
    Sau các động từ như will, can, must,… và have to, be going to,… ta dùng to be ở dạng nguyên thể của nó.
    Ex: The new hotel will be opened next year.
    The music at the party was very loud and could be heard from far away.
    This room is going to be painted next week.
    3/ Passive Voice thì của câu thường được xác định bởi động từ to be.
    Passive Voice ở các thì như sau:
    Simple Present
    Somebody cleans this room – This room is cleaned.
    Present Continuous
    Somebody is cleaning this room. – This room is being cleaned.
    Simple Past
    Somebody cleaned this room. – This room was cleaned.
    Present Perfect
    Somebody has cleaned this room. – This room has been cleaned.
    Simple Future
    Somebody will clean this room – This room will be cleaned.

    • Get
    Đôi khi người ta dùng get thay cho be trong Passive Voice.
    Ex: This room get cleaned often.
    Dùng get trong Passive Voice để nói điều gì xảy ra với ai hay với cái gì, thường thì hành động không được dự định trước mà xảy ra tình cờ,
    Ex: The dog got run over by a car.
    Nhưng không phải lúc nào cũng có thể thay be bằng get.
    Ex: George is liked by everyone.
    Trong câu này ta không được thay be bằng get.
    It is said that…, He is said to…
    Trong tiếng Anh người ta thường dùng
    Passive Voice trong các trường hợp mà người Việt không hề dùng.
    Chúng ta xét ở đây hai mẫu đặc biệt của cách dùng này:
    It is said that… : người ta nói rằng…
    He is said to… : người ta nói rằng anh ta…
    Ex: It is said that you’ve just built a large house. - You’re said to have built a large house.
    It is said that he’s very old. – He’s said to be very old.

    [/h]

Chia sẻ trang này