1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Sự khác nhau giữa Intel Core i3 , Core i5 và Core i7

Thảo luận trong 'Thảo Luận' bắt đầu bởi vanbinh_21, 3 Tháng mười một 2011.

  1. vanbinh_21 <marquee><b><i>--- waiting for you... mãi chờ em..

    Số bài viết: 2,077
    Đã được thích: 52
    Điểm thành tích: 48
    Sự khác nhau giữa Intel Core i3 , Core i5 và Core i7




    [IMG]



    Như chúng ta đã biết Core i7 cho thị trường cao cấp và Core i5 cho thị trường tầm trung và Core i3 cho thị trường mức thấp hơn .

    Bên cạnh đó Pentium được dùng cho những ứng dụng thông thường , Celeron cho những giải pháp rẻ tiền và Atom được thiết kế cho NetBook và những thiết bị cầm tay.

    [IMG]


    Theo Bill Calder , Phụ trách bộ phận truyền thông của Intel , đã thừa nhận rằng họ có cấu trúc quá phức tạp vì quá nhiều nền tảng , tên sản phẩm và điều đó khiến cho người tiêu dùng dễ gây nhầm lẫn . Anh này cũng nói rằng Intel đang cố gắng làm cho những cấu trúc tên gọi này trở nên dễ hiểu hơn .

    Thực tế mọi việc không dễ dàng đến như vậy nên hầu hết người dùng không thể nhận biết được sự khác nhau giữa Core i3 , Core i5 và Core i7 .

    [IMG]


    Core i7 có dòng i7-900 và i7-800 .


    Core i7-900 có tên mã là Bloomfield , hỗ trợ bộ nhớ Triple-Channel , Socket LGA1366 và Bus QPI ( Intel QuickPath Interconnect ) để cung cấp đường truyền thông giữa CPU và những linh kiện hệ thống khác . Những bộ vi xử lí Core khác sử dụng Socket LGA1156 thì dùng Bus DMI ( Direct Media Interface ) .

    Core i7-800 có tên mã Lynnfiled chỉ hỗ trợ bộ nhớ theo cấu hình Dual-Channel .

    Tất cả những Model dòng Core i7 có 04 lõi và hỗ trợ Hyper-Threading nên cho phép xử lí được 08 luồng dữ liệu liên tục ( 8-thread ) .

    Core i5 dòng 700 có tên mã Lynnfiled là bộ vi xử lí Quad-Core , không hỗ trợ Hyper-Threading .

    Core i5 dòng 600 có tên mã Clarkdale là Dual-Core và hỗ trợ Hyper-Threading nên cho phép xử lí được 04 luồng dữ liệu liên tục ( 4-thread ) với 4MB Cache L3 .

    Tất cả Model Core i5 chỉ hỗ trợ bộ nhớ với cấu hình Dual-Channel .

    Core i7 và Core i5 hỗ trợ công nghệ TurboBoost .

    Core i3 có dòng i3-500 với tên mã Clarkdale , với Dual-Core hỗ trợ công nghệ Hyper-Threading , với 4MB Cache , hỗ trợ bộ nhớ cấu hình Dual-Channel nhưng không hỗ trợ công nghệ Turbo Boost .

    Như vậy những CPU xử lí có 8-thread là Core i7 , 4-thread hỗ trợ công nghệ Turbo Boost là Core i5 và những CPU không hỗ trợ Turbo Boost là Core i3 .

    Ngoài ra còn có một sự khác biệt đó là những CPU Lynnfield và Clarkdale tích hợp Bộ điều khiển PCIe 2.0 trong khi ấy Bloomfiled lại không có .

    [IMG]


    Sự khác nhau giữa Laptop Core i3, core i5, core i7 - Phân biệt Core i3, core i5, core i7 So sánh Core i3, core i5, core i7



    Những dòng CPU thế hệ Core™ i7, i5, i3 của Intel có rất nhiều khác biệt so với những dòng CPU trước đây.

    Điểm khác biệt nổi bật nhất của Intel® Core™ i7-9xx so với các thế hệ CPU trước đây là: Bộ điều khiển RAM (Memory Controller) đã được tích hợp vào CPU (thay vì tích hợp trong Chipset như trước đây:
    [IMG]

    Bắt đầu từ dòng Intel® Core™ i7-8xx,Core™ i5, Core™ i3, Intel đã tích hợp cả bộ điều khiển giao tiếp PCI Express 2.0 vào CPU. Lúc này, so với những thế hệ máy trước đây, có thể xem CPU và Chip bắc đã gộp thành một.

    Chưa hết, kể từ dòng Core™ i5-6xx và Core™ i3, Intel tích hợp luôn cả Bộ xử lý đồ họa (Graphic Controller) vào trong CPU.

    Ấy chà, đến nước này thì máy tính chẳng còn chip cầu bắc...

    Dưới dây là bảng so sánh những đặc tính chi tiết của các dòng CPU nói trên (sự khác biệt nằm ở mã số của CPU đó):

    Giải thích các thuật ngữ trong bảng so sánh chi tiết các dòng CPU Core ix của Intel:

    * Socket: đế cắm CPU.
    * # of Cores: số "nhân" được tích hợp bên trong 1 CPU.
    * # of Threads: số "luồng" được tích hợp bên trong 1 CPU.
    * Intel Hyper Treading Technology: Công nghệ "Siêu phân luồng" của hãng intel
    * Technology: công nghệ chế tạo vi mạch (chip), như: 130nm, 90nm,65nm,...
    * L2 Cache: dung lương cache cấp 2 (level 2) trong CPU.
    * Bus type: kiểu bus (hệ thống) truyền dữ liệu giữa CPU và chipset, như: FSB, PQI, DMI,...
    * System bus: tần số hoạt động của bus hệ thống.
    * Intel Virtualazation Technology: Công nghệ ảo hóa của Intel.
    * Intel 64: hỗ trợ xử lý phần mềm 64 bit.
    * Execute Disable Bit: Công nghệ không thi hành những mã lệnh có bit lỗi => ngăn chặn tấn công kiểu DoS.
    * Intel Turbo Boost Technology: Công nghệ tăng tốc.

    * Integrated Memory Controller: Tích hợp bộ điều khiển bộ nhớ (RAM)
    * Bus RAM : tần số truyền dữ liệu giữa RAM - CPU (trước đây là RAM - Chip bắc).
    * # of memory channel: Số kênh bộ nhớ mà CPU hỗ trợ.
    * Memory type: Loại RAM sử dụng.
    * ECC memory support: hỗ trợ loại RAM có ECC (thường dùng cho máy Server / Workstation).

    * Integrated Graphic: Tích hợp bộ xử lý đồ họa (VGA controller).
    * Dual Graphic capable: Tương thích công nghệ đồ họa kép.

    * PCI express Revision: phiên bản khe cắm PCI_e
    * PCI express configuration: cấu hình cho đường truyền PCI_e
    * of PCI express port: số lượng khe PCI_e

    Core i3

    BVXL cho PC

    * Clarkdale - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), Intel VT-x , Hyper-Threading , Smart Cache
    • FSB đã được thay thế với DMI.


    BVXL cho Laptop

    * Arrandale - điện áp thấp - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Smart Cache
    • FSB đã được thay thế với DMI.

    Core i5

    BVXL cho PC

    * Clarkdale - nền tảng 32 nm

    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT-x , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache và AES-NI
    • i5-661 không hỗ trợ Intel VT-d
    • FSB đã được thay thế với DMI.

    * Lynnfield - nền tảng 45 nm

    • Dựa trên Nehalem
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), Intel VT-x , Turbo Boost , Smart Cache
    • Hyper-Threading bị vô hiệu hóa.


    BVXL cho Laptop

    * Arrandale - điện áp thấp - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
    • FSB đã được thay thế với DMI


    * Arrandale - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache . Tất cả trừ-430M hỗ trợ i5 AES-NI
    • FSB đã được thay thế với DMI
    • Core i5-520E có hỗ trợ bộ nhớ ECC và chia hai cổng PCI.

    Core i7

    BVXL cho PC

    * Lynnfield - nền tảng 45 nm

    • Dựa trên Nehalem
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache

    * Bloomfield - nền tảng 45 nm

    • Dựa trên Nehalem
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache

    * Gulftown - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Turbo Boost , Hyper-Threading , Smart Cache
    • Chỉ Core i7-980X sẽ có một khóa số nhân.

    BVXL cho laptop

    * Arrandale - điện áp thấp - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
    • FSB được thay thế bằng DMI.

    * Arrandale - nền tảng 32 nm

    • Dựa trên Westmere
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
    • FSB được thay thế bằng DMI.

    * Arrandale - nền tảng 32 nm

    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
    • FSB được thay thế bằng DMI

    * Clarksfield - nền tảng 45 nm

    • Dựa trên Nehalem
    • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.


    (Sưu Tầm)
  2. nhocboyit New Member

    Số bài viết: 108
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0

Chia sẻ trang này