1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Tên các món ăn Việt trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi mobile, 23 Tháng sáu 2011.

  1. mobile New Member

    Số bài viết: 125
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    (Vietnamlearning.vn) - Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt

    •Bánh mì : tiếng Anh có -> bread

    •Nước mắm : fish sauce

    Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:

    [IMG]
    •Bánh cuốn : stuffed pancake
    •Bánh dầy : round sticky rice cake
    •Bánh tráng : girdle-cake
    •Bánh tôm : shrimp in batter
    •Bánh cốm : young rice cake

    •Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
    •Bánh đậu : soya cake
    •Bánh bao : steamed wheat flour cake
    •Bánh xèo : pancako
    [IMG]
    •Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
    •Bào ngư : Abalone
    •Bún : rice noodles
    •Bún ốc : Snail rice noodles

    •Bún bò : beef rice noodles
    •Bún chả : Kebab rice noodles
    •Cá kho : Fish cooked with sauce
    •Chả : Pork-pie
    [IMG]
    •Chả cá : Grilled fish
    •Bún cua : Crab rice noodles
    •Canh chua : Sweet and sour fish broth
    •Chè : Sweet gruel

    •Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
    •Đậu phụ : Soya cheese
    •Gỏi : Raw fish and vegetables
    •Lạp xưởng : Chinese sausage
    •Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
    •Miến gà : Soya noodles with chicken

    •Bạn cũng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    •Kho : cook with sauce
    •Nướng : grill
    •Quay : roast
    •Rán ,chiên : fry

    •Xào ,áp chảo : Saute
    •Hầm, ninh : stew
    •Hấp : steam
    •Phở bò : Rice noodle soup with beef
    [IMG]
    •Xôi : Steamed sticky rice
    •Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Thật là phong phú#-o#-o#-o

Chia sẻ trang này