1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Thiết kế vi mạch

Thảo luận trong 'Kỹ thuật Điện - Điện tử' bắt đầu bởi semicon.nhannguyen, 9 Tháng năm 2012.

  1. semicon.nhannguyen New Member

    Số bài viết: 38
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    THIẾT KẾ VI MẠCH




    [IMG]



    Bộ nhớ chỉ đọc (tiếng Anh: Read-Only Memory - ROM) là một loại thiết bị lưu trữ dùng trong máy tính và các thiết bị khác. Nó có tên như vậy vì không dễ để ghi thông tin lên nó. Không giống như RAM, thông tin trên ROM vẫn được duy trì dù nguồn điện cấp không còn.

    ROM, theo đúng nghĩa, chỉ cho phép đọc dữ liệu từ chúng tuy nhiên tất cả các loại ROM đều cho phép ghi dữ liệu ít nhất một lần, hoặc khi sản xuất lần đầu hoặc trong bước lập trình. Một số loại ROM cho phép xóa và lập trình lại nhiều lần.


    ROM/EPROM - đọc từ file

    1 //-----------------------------------------------------
    2 // Design Name : rom_using_file
    3 // File Name : rom_using_file.v
    4 // Function : ROM using readmemh
    5 // Coder : -
    6 //-----------------------------------------------------
    7 module rom_using_file (
    8 address , // Address input
    9 data , // Data output
    10 read_en , // Read Enable
    11 ce // Chip Enable
    12 );
    13 input [7:0] address;
    14 output [7:0] data;
    15 input read_en;
    16 input ce;
    17
    18 reg [7:0] mem [0:255] ;
    19
    20 assign data = (ce && read_en) ? mem[address] : 8'b0;
    21
    22 initial begin
    23 $readmemb("memory.list", mem); // memory_list is memory file
    24 end
    25
    26 endmodule
    ROM sử dụng diễn tả CASE()

    1 //-----------------------------------------------------
    2 // Design Name : rom_using_case
    3 // File Name : rom_using_case.v
    4 // Function : ROM using case
    5 // Coder : -
    6 //-----------------------------------------------------
    7 module rom_using_case (
    8 address , // Address input
    9 data , // Data output
    10 read_en , // Read Enable
    11 ce // Chip Enable
    12 );
    13 input [3:0] address;
    14 output [7:0] data;
    15 input read_en;
    16 input ce;
    17
    18 reg [7:0] data ;
    19
    20 always @ (ce or read_en or address)
    21 begin
    22 case (address)
    23 0 : data = 10;
    24 1 : data = 55;
    25 2 : data = 244;
    26 3 : data = 0;
    27 4 : data = 1;
    28 5 : data = 8'hff;
    29 6 : data = 8'h11;
    30 7 : data = 8'h1;
    31 8 : data = 8'h10;
    32 9 : data = 8'h0;
    33 10 : data = 8'h10;
    34 11 : data = 8'h15;
    35 12 : data = 8'h60;
    36 13 : data = 8'h90;
    37 14 : data = 8'h70;
    38 15 : data = 8'h90;
    39 endcase
    40 end
    41
    42 endmodule


    Thông tin tư: http://semiconvn.com


    Cảm ơn

Chia sẻ trang này