1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Thuật ngữ anh văn chuyên ngành may

Thảo luận trong 'CN May & Thời Trang' bắt đầu bởi heou1411, 3 Tháng hai 2007.

  1. heou1411 Guest

    Số bài viết: 0
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Các bạn đã được học anh văn chuyên ngành may chưa? học kỳ rồi jumbo vừa mới học, và phát hiện ra là .... trường mình ko có giáo trình cho môn này. Cô Ánh dạy jumbo nói là bây giờ phải tự sưu tầm các thuật ngữ chuyên ngành. Jumbo và các bạn trong nhóm đã sưu tầm được 1 ít. Các bạn nào có thêm thì chia sẻ cho mọi người với nhé. [IMG]
    Đặc biệt là các bạn cùng lớp với jumbo nhưng khác nhóm làm bài anh văn. Jumbo phải kêu gọi các bạn đó mới được.

    STT Từ - Cụm từ Giải thích
    CUTTING
    1 Collar Lá cổ
    2 Collar-band Chân cổ
    3 Sleeve Tay
    4 Yoke Đô
    5 Cuff Măng séc
    6 Pocket Túi
    7 Flap Nắp túi
    8 Upper front Thân khuy
    9 Lower front Thân cúc
    10 Back body Thân sau
    11 Arm hold Vòng nách
    12 Upper placket Trụ lớn
    13 Lower placket Trụ nhỏ
    14 Lower front facing Nẹp dưới thân trước
    15 Top center Đinh áo
    16 Side seam Đường sườn
    17 Bottom Lai áo
    18 Main label Nhãn chính
    19 Sub-label Nhãn phụ
    20 Size-label Nhãn size
    21 Care-label Nhãn hướng dẫn sử dụng
    22 One piece banded collar Bâu xây (bâu sơmi liền)
    23 Two piece collar Bâu sơmi
    24 Short open collar Bâu danton
    25 One piece cuff Manchette liền
    26 Two piece cuff Manchette rời
    27 Notched cuff Manchette vạt góc chữ V
    28 Squared cuff Manchette vuông
    29 Round cuff Manchette bo tròn
    30 Pointed cuff Manchette nhọn
    31 Two-piece single yoke Đô liền
    32 Two-piece double yoke Đô rời
    33 Plain Pocket Túi thường
    34 Hexagon Pocket Túi vạt góc
    35 Rounded Pocket Túi bo tròn
    36 Squared Pocket Túi vuông
    37 Pleat Ply (ly)
    38 Dart Pince (ben)
    39 Straight bottom Lai thẳng
    40 Tailed bottom Lai bầu
    41 Neck size Vòng cổ
    42 Band width Cao giữa chân cổ
    43 Collar width Cao giữa lá cổ
    44 Sleeve opening Cửa tay
    45 Cuff length Dài manchette
    46 Cuff width Rộng manchette
    47 Upper arm Vòng nách trước
    48 Across chest Ngang ngực (nam)
    49 Across bust Ngang ngực (nữ)
    50 Waist Vòng eo
    51 Hip Vòng mông
    52 Front length Dài thân trước
    53 Shoulder Ngang vai
    54 Across back Ngang ngực sau
    55 Yoke length Dài đô
    56 Back length Dài thân sau
    57 Fabric face Mặt phải vải
    APPAREL
    58 Regular shirt Sơmi thường
    59 Blouse Áo kiểu nữ
    60 Dress shirt Sơmi tay dài (thắt cravat)
    61 Sport shirt Sơmi thể thao
    62 Apparel Quần áo
    63 Suit Âu phục đàn ông
    64 Coat Áo veston
    65 Trouser Quần dài
    66 Pants Quần dài
    67 Tie Cravat
    68 Bow tie Nơ cổ
    69 Underwear Đồ lót
    70 Undershort Quần đùi lót
    71 Pajamas Đồ ngủ
    72 Bathrobe Áo choàng đi tắm
    73 Socks Đôi vớ
    74 Sweater Áo len
    75 Raincoat Áo mưa
    76 Overcoat Áo choàng
    77 Scarf Khăn quàng cổ
    78 Jeans Quần jean
    79 Jacket Áo khoác ngoài
    80 Work clothes Quần áo lao động
    81 Skirt Váy đầm
    82 Cloak Áo choàng ngoài
    83 Costume Y phục, trang phục
    84 Knee pants Quần lửng
    SEWING
    85 Button Nút
    86 Poly button Nút nhựa
    87 Snap button Nút 4 lỗ
    88 Chalk button Nút đá
    89 Stitches Mũi chỉ
    90 Inlay Phần vải ngoài đường may
    91 Gusset Phần gấp vào nẹp thân trước
    92 Back stitching Lại mũi chỉ (đầu hay cuối đường may)
    93 Error part May bị lỗi
    94 Stitching Diễu
    95 Sewing May
    96 Contrast stitching Diễu phối chỉ (chỉ tương phản)
    97 Double stitching Diễu 2 đường song song
    98 Puckering Đường may bị nhăn
    99 Twisting Đường may bị vặn
    100 Slip out Đường may chệch hướng
    101 Dies Cữ gá
    102 Floating Đường may bị lỏng chỉ trên hoặc chỉ dưới
    103 Waving May chi tiết bị phồng, khi vuốt phẳng, chi tiết không nằm êm do lớp vải trên và dưới ko bằng nhau
    104 Button attach sewing Đính nút
    105 Button hole sewing Thùa khuy
    106 Point cutting Gọt nhọn (để lộn)
    107 Turning Lộn
    108 Forming Định hình
    109 Bottom cutting Gọt (chân cổ, lai)
    110 Press Ép
    111 Band rolling May bọc chân cổ
    112 Spec-adjusting Kiểm tra và điều chỉnh chân cổ và lá cổ khớp với nhau
    113 Position marking Lấy dấu
    FINISHING
    114 Article Thành phẩm
    115 Fanning Hút, thổi (bụi vải)
    116 Folding Gấp
    117 Inspection Kiểm tra
    118 Putting article into polybag Vô bao thành phẩm
    119 Assort Phân loại theo size
    120 Plastic clip Kẹp nhựa
    121 Pearl pin Kẹp ngà
    122 Hanger Móc
    123 Butterfly Bướm cổ
    ACCESSORIES
    124 Hat Cái mũ
    125 Bracelet Vòng tay
    126 Belt Dây thắt lưng
    127 Ring Nhẫn
    128 Purse Ví
    129 Handbag Túi xách tay
    130 Necklace Dây chuyền
    131 Brooch Trâm cài áo
    132 Earring Bông tai
    133 Glove Găng tay
    134 Pin Kẹp
    135 Ribbons Dây ruy băng
    136 Top of head Đỉnh đầu
    137 Shear Kéo lớn
    138 Scissors Kéo thường
    139 Thimble Cái đê
    140 Tape measure Thước dây
    141 Short ruler Thước thẳng ngắn
    142 Yardstick Thước cây
    143 Tracing wheel Cây lăn dấu
    144 Tracing paper Giấy can
    145 Point-press Cái dùi
    146 Needles Cái kim
    147 Beeswax Sáp
    148 Pincushion Gối cắm kim
    149 Emery bag Túi nhám
    150 Tailor’s chalk Phấn may
    FABRIC
    151 Cotton Vải bông
    152 Satin Vải satanh
    153 Linen Vải lanh
    154 Velour Vải lông
    155 Velvet Nhung
    156 Flanned Nỉ
    157 Wool Len
    SEWING MACHINE
    158 DLS-600 (single-needle lock stitch) Máy 1 kim
    159 NW-40S-3 (double-needle chain stitch) Máy 2 kim móc xích
    160 MB-372 (Button attach sewing) Máy đính nút
    161 LBH-761 (button hole sewing) Máy thùy khuy
    162 MO-352 (overlock) Máy vắt sổ
    163 MO-357 (interlock) Máy vắt sổ 5 chỉ
    164 LK-1854 (single-needle, 1-thread lock stitch) Máy đính bọ
    165 MH-38 (double needle chain stitching) Máy kansai

Chia sẻ trang này