1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Thuật ngữ chuyên ngành

Thảo luận trong 'Kỹ thuật - Cơ khí ô tô' bắt đầu bởi bmnhy, 29 Tháng mười hai 2006.

  1. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Thuật ngữ - Diễn giải

    4WD, 4x4 (4 wheel drive) Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động).

    ABS (anti-lock brake system) Hệ thống chống bó cứng phanh.

    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.

    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.

    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

    Cabriolet Kiểu xe coupe mui xếp.

    CATS (computer active technology suspension) Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

    Conceptcar Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.

    Coupe Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.

    CVT (continuously vriable transmission) Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp. Gọi tắt là: Hộp số vô cấp

    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.

    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.

    DOHC (double overhead camshafts) 2 trục cam phía trên xi-lanh.

    DSG (direct shift gearbox) Hộp điều tốc luân phiên.

    EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.

    EDC (electronic damper control) Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử.

    EFI (electronic fuel Injection) Hệ thống phun xăng điện tử.

    ESP (electronic stability program) Hệ thống tự động cân bằng điện tử.

    Hatchback Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

    Hard-top Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.

    Hybrid Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...

    iDrive Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.

    IOE (intake over exhaust) Van nạp nằm phía trên van xả.

    Minivan Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.

    OHV (overhead valves) Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.

    Pikup Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)

    Roadster Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.

    Sedan Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

    SOHC (single overhead camshafts) Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.

    SUV (sport utility vehicle) Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.

    SV (side valves) Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.

    Turbo Thiết kế tăng áp của động cơ.

    Turbodiesel Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.

    Universal Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.

    Van Xe hòm chở hàng.

    VSC (vehicle skid control) Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

    VVT-i (variable valve timing with intelligence) Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.
  2. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Xây dựng thuật ngữ chuyên ngành ô tô là việc làm hết sức có ý nghĩa cho Sinh viên, Kỹ sư và những người làm việc liên quan ngành ô tô. Chúng ta tất cả ai đọc, tham gia diễn đàn này. khi thấy có thuật ngữ, từ liên quan các bạn hãy viết và ghi chú tại đây (nếu không có phần tiếng việt chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu và dịch sang tiếng việt)

    Hy vọng sau một thời gian chúng ta có thể có được nhiều thuật ngữ cần thiết cho công việc và học tập:
  3. bmnhy Giảng Viên

    Số bài viết: 914
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Bổ xung tử toyo:

    Một số thuật ngữ thông dụng, sẽ tiếp tục bổ sung:
    A/F (Air/Fuel Ratio) Tì lệ hòa khí
    A/T (Automatic Transmission) Hộp số tự động
    API (American Petroleum Institute) Viện dầu mỏ Hoa Kỳ
    APP (Accelerator Pedal Position) Vị trí bàn đạp ga
    ATDC (After Top Dead Center) Sau tử điểm thượng
    BARO (Barometric) Áp suất khí trời
    BAT (Battery) Accu
    BDC (Bottom Dead Center) Tử điểm hạ
    BTDC (Before Top Dead Center) Trước tử điểm thượng
    CAN (Controller Area Network) Mạng điều khiển cục bộ
    CAT hay CATA (Catalytic Converter) Bộ xúc tác
    CKP (Crankshaft Position) Vị trí trục khuỷu
    CMP (Camshaft Position) Vị trí trục cam
    DLC (Data Link Connector) Đầu nối chẩn đoán / liên kết dữ liệu
    DOHC (Double Overhead Camshaft) Trục cam đôi trên nắp máy
    DTC (Diagnostic Trouble Code) Mã chẩn đoán hư hỏng
    ECM (Engine Control Module) Bộ điều khiển động cơ
    ECT (Engine Coolant Temperature) Nhiệt độ nước làm mát động cơ
    EGR (Exhaust Gas Recirculation) Tuần hoàn khí xả
    EVAP (Evaporative Emission) Bay hơi nhiên liệu
    GND (Ground) Mass (0V)
    HO2S (Heated Oxygen Sensor) Cảm biến oxy sấy nóng
    IAC (Idle Air Control) Điều khiển cầm chừng
    IAT (Intake Air Temperature) Nhiệt độ khí nạp
    IMT (Intake Manifold Tunning) Thay đổi chiều dài ống nạp (Honda)
    MAF (Mass Air Flow) Khối lượng khí nạp
    MAP (Manifold Absolute Pressure) Áp suất tuyệt đối ống nạp
    MICU (Multiplex Integrated Control Unit) Bộ điều khiển tích hợp đa thành phần
    MPI (Multi Point Injection) Phun xăng đa điểm
    OBD (On-board Diagnostic) Hệ thống chẩn đoán tích hợp trong ECM
    SAE (Society of Automotive Engineers) Hội kỹ sư ôtô
    SOHC (Single Overhead Camshaft) Cam đơn trên nắp máy
    TDC (Top Dead Center) Tử điểm thượng
    TP (Throttle Position) Vị trí bướm ga
    VSS (Vehicle Speed Sensor) Cảm biến tốc độ xe
    VTEC (Variable Valve Timing & Valve Lift Electronic Control) Điều khiển thay đổi thời điểm đóng mở và độ nâng xupáp bằng điện tử (Honda)
    VVT-i (Variable Valve Timing-Intelligent) Thay đổi thời điểm đóng mở xupáp thông minh (Toyota)
  4. car-in-dream Guest

    Số bài viết: 0
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Bạn ơi, mình hỏi chút:
    Mình thấy một số quảng cáo xe hơi sử dụng từ colour-keyed ví dụ như : colour-keyed bumper, colour-keyed mirror hay thậm chí colour-keyed door handle. Vậy bạn có biết colour-keyed là để diễn giải cái chi không? Thanks in advance
  5. mrdoan New Member

    Số bài viết: 1
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  6. duong2024 Member

    Số bài viết: 32
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 6

Chia sẻ trang này