1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Từ dài nhất trong tự điển tiếng anh

Thảo luận trong 'Chém gió, tám vui' bắt đầu bởi thanhmai, 4 Tháng sáu 2009.

  1. thanhmai Member

    Số bài viết: 606
    Đã được thích: 5
    Điểm thành tích: 18
    mình tìm được một từ mà theo mình nghỉ là từ dài nhất trong tiếng anh !
    các bạn cho ý kiến thử đúng hông ha
    Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis nghĩa là 1 loại bệng về phổi hình thành do liên tục hít vào những hơi độc, bụi bẩn trong 1 thời gian dài

    :nosebleed::nosebleed::nosebleed::nosebleed::nosebleed:
    sốc !!!@! mới lên gôgle tìm thử mới bít từ mình tìm được mới bằng 1/10 ah ! mấy bạn xem nè
    nguồn từ google đó
    1- Honorificabilitudinitatibus
    Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”

    2 - Antidisestablishmentarianism
    Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đối việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài diễn văn.

    3 - Floccinaucihihilipilification
    Từ này gồm 29 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”

    4 - Supercalifragilisticexpialidocious
    Từ này gồm 34 ký tự, xuất hiện trong bộ phim “Marry Poppins”, và mang nghĩa là “tốt”.

    5 - Hepaticocholecystostcholecystntenterostomy
    Từ này gồm 42 ký tự, xuất hiện trong cuốn “Từ điển y khoa”, do tác giả Gao De biên soạn. Đây là một thuật ngữ dùng trong phẫu thuật, có nghĩa là phẫu thuật đặt ống nhân tạo giữa ruột với túi mật.

    6 - Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis
    Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”.

    7 - Antipericatametaanaparcircumvolutiorectumgustpoops
    Từ này gồm 50 ký tự, tên một cuốn sách cổ của tác giả người Pháp.

    8 - Osseocaynisanguineoviscericartilagininervomedullar y
    Từ dài 51 ký tự này là một thuật ngữ liên quan đến ngành giải phẫu học. Nó từng xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết “Headlong Hall” của một nhà văn người Anh.

    9 - Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriol ie
    Từ này dài 52 ký tự, là sáng tạo của giáo sư-bác sỹ Edward Strother người Anh, dùng để chỉ thành phần cấu tạo của loại nước khoáng tìm thấy tại Anh.

    10 - Bababadalgharaghtakamminarronnkonnbronntonnerronnt uonnthunntrovarrhounawnskawntoohoohoordenenthurnuk
    Dài đúng 100 ký tự, từ này xuất hiện trong cuốn “Finnegan wake” của tác giả Andean James Joyce (1882- 1942) người Ai Len.

    11 - Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotri mmatosilphioparamelitokatakechymenokichlepikossyph ophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiol agoiosiraiosiraiobaphetraganopterygon
    Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

    12 - Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:
    Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleuc ylphenylalanylalanylglutaminylleucyllysylglutamyla rginyllysylglutamylglycylalanylphenylalanylvalylpr olyphenylalanYlvalythreonylleucylglycylaspartylpro lylglycylisoleucylglutamylglutaminylsErylleucyllys ylisoleucylaspartylthreonylleucylIsoleucylglutamyl alanylglycylalanylasparthlalanylleucylglutamylleuc ylglycylisoleucylprolylphenylalanylseRylaspartylpr olylleucylalanylaspartylglycylpRolylthreOnylisoleu cylglutaminylasPfraginylalanylthreonylleucylarfiny lalanylphenylalanylalanylalanylglycylvalythreonylp rolylalanylglutaminylcysteinylphenylalanylglutamyl methionylleucylalanylleuOylisoleucylarginylglutami nyllysyhistidylprolylthreonylisoleucylprolylisoleu cylglycylleucylmethionyltyrosylalanylasparaginylle ucylvalylphenylalanylasparaginyllysyglycylisoleucy laspartylglutamylphenylalanylthrosylalanylglutamin ylcsteinylglutamyllysylvalylglycylvalylaspartylser ylvalylleucylvalylalnylaspartylvalylprolylvalylglU taminylglutamylserylalanylprolylphenylalanylarginy lglutaminylalanylalanylleucylarginylhistidylaspara ginyvalylalanylprolylisoleucylprolylisoleucylpheny lalanylisoleucylphenylalanylisoleucylcysteinylprol ylprolylaspartylalanylaspartylaspartylaspartylleuc ylleucylarginyglutaminylisoleucylalanylseryltyrosy lglycylarginylglycyltyrosylthreonyltyrOsylleucylle ucylserylarginylalanylglycylvalylthreonylglycylala nylglutamYlasparainylarginylalanylalanylleucylprol ylleucylasparaginylhistidylleucylValylalanyllysyll eucyllysylglutamyltyrosylasparaginylalanylalanylpr olylprolylleucylglutaminylglgycylphenylalanylglycy lisoleucylserylalanylprolylaspartylglutaminylvalyl lysylalanylalanylisoleucylaspartylalanylglycylalan ylalanylglycylalanylisoleucylserylglycylserylalany lisoleucylvalyllysylisoIeucylisoleucylglutamylglut aminylHistidylasparaginy liSoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionylleuc ylalanylalanylleucyllysylvalylphenylalanylcalylglu taminylprolylmethionlysylalanylalanylthreonylargin ylserine
    Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme.
  2. cuimaize New Member

    Số bài viết: 13
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Khà khaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
    Cười đã người lun..............
    Đúng là mấy thứ lạ nầy chỉ có những người lạ mới phát hiện ra thui:cutesmile:
  3. phanquocviet New Member

    Số bài viết: 918
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Đọc xong muốn khùng luôn.Hôm bữa đọc báo thấy có cái hồ với cái tên gồm 47 ký tự(Chargoggagoggmanchauggagoggchaubunagungamaugg). Hôm nay vào đây được mở rộng tầm mắt thêm. hehe

    [IMG]
  4. thanhmai Member

    Số bài viết: 606
    Đã được thích: 5
    Điểm thành tích: 18
    vậy đó để học thuột một từ này thui để tui học một bài thơ hay một đoạn văn thì nhanh hơn đó !!! may mà khi học anh văn tui chưa học từ nào như vậy cả !!!hĩ
  5. ngorung <marquee><b><i>Thành Viên Sáng Lập Ra 4rum</i></b>

    Số bài viết: 224
    Đã được thích: 2
    Điểm thành tích: 0
  6. thanhmai Member

    Số bài viết: 606
    Đã được thích: 5
    Điểm thành tích: 18
  7. gs1h New Member

    Số bài viết: 7
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  8. Death_vt New Member

    Số bài viết: 9
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  9. minhquan09 New Member

    Số bài viết: 5
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    Ở cuộc thi Kính Vạn Hoa của tỉnh mình hỏi một câu như thế này: chữ nào dài nhất trong tiếng Anh. Đáp án là Alphabet (bảng chữ cái). Nó bao gồm 26 chữ cái. Nhung đây chỉ là trò đố mẹo thôi :018: Hum nay mới mở rộng tầm nhìn :congratulate: Nhưng mà cái đó pác lấy ở đâu vậy ?

Chia sẻ trang này