1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Từ điển hình ảnh tất cả bộ phận ô tô (Anh-Đức-Việt)-Phần 1

Thảo luận trong 'Cơ khí động lực' bắt đầu bởi benhvienoto, 5 Tháng ba 2011.

  1. benhvienoto New Member

    Số bài viết: 10
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0



    [IMG]


    1. temperature indicator = Temparatur Anzeige (Ger) = Máy đo nhiệt độ
    2. Tachometer = Tachometer (Drehzahlanzeiger)(Ger) : máy đo vòng quay: kim chỉ thể hiện vận tốc quay của máy theo đơn vị số vòng quay trong một phút.
    3. fuel indicator = Tankinhaltsanzeige (Ger) = máy đo lượng dầu
    4. low fuel warning light = Kraftstoffstandswarnleuchte (Ger)= đèn báo nhiên liệu gần cạn: đèn sáng khi bình xăng gần hết.
    5. speedometer = Geschwindigkeitsanzeiger (Ger) = đồng hồ vận tốc: kim chỉ tốc độ hiện tại của chiếc xe theo km/h hoặc dặm/h
    6. seat-belt warning light =Gurtwarnsignal (Ger) = đèn cảnh báo dây an toàn: đèn sáng có nghĩa là ít nhất một dây an toàn chưa được gài hoặc gài chưa đúng.odometer = Kilimoterzähler (Ger)= đồng hồ đo đường: hiển thị số km hoặc dặm mà xe đã đi từ ngày xuất xưởng
    7. trip odometer =Kurzstreckenzähler (Ger) =đồng hồ đo đường chuyến đi: hiển thị số km hoặc dặm xe đã đi tính từ một thời điểm nhất định; ở thời điểm bắt đầu, đồng hồ được đặt lại từ 0.
    8. door open warning light = Türsignal (Ger) = đèn báo cửa mở: đèn sáng khi ít nhất có một cửa hông, cửa sau hoặc cốp đang mở hoặc chỉ khép hờ.
    9. warning lights = Alarmlicht (Ger) = đèn cảnh báo: là những đèn nhỏ bật hoặc tắt để báo rằng các hệ thống trên xe có làm việc đúng hay không.
    10. high beam indicator light = Fernlicht Anzeige (Ger)= đèn pha cao bật: khi đèn này sáng có nghĩa là xe đang dùng đèn pha cao (sáng và xa hơn đèn pha thấp)
    11. oil warning light = Ölstand-Warnleuchte (Ger) = đèn cành báo mức dầu: đèn sáng nghĩa là dầu máy thấp hơn mức cần thiết tối thiểu.
    12. turn signal indicator = Blinkeranzeige (Ger) =đèn báo xinhan chuyển hướng: đèn nhấp nháy, thường đi kèm âm thanh, báo hiệu là bạn đang dùng đèn xi nhan
    13. temperature indicator = Kühlmittelstandsanzeige (Ger)=nhiệt kế: kim chỉ hiển thị nhiệt độ của chất lỏng làm mát máy.
    14. alternator warning light =Wechselstromgenerator-Warnlampe (Ger)= đèn cảnh báo máy phát điện: đèn sáng nghĩa là bình điện (ắc quy) cần được nạp
    15. fuel indicator =Tankinhaltsanzeige (Ger)=đồng hồ nhiên liệu: kim chỉ được gắn với một phao nhỏ trong bình xăng để báo lượng xăng hiện tại.
    Theo benhvienoto.vn

Chia sẻ trang này