1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Từ vựng trong việc khám chữa bệnh (Phần 1)

Thảo luận trong 'Anh văn giao tiếp' bắt đầu bởi huythuong92, 7 Tháng mười 2011.

  1. huythuong92 New Member

    Số bài viết: 40
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
    GO TO THE DENTIST: ĐI KHÁM RĂNG

    to go for a check-up: đi khám bệnh

    dental hygienist: phụ tá của nha sĩ

    to clean and polish one's teeth: làm sạch và đánh bóng răng

    cavity: lỗ hổng (trong răng do bị sâu)

    filling: việc trám răng

    porcelain enamel: men sứ (dùng để trám răng)

    back teeth = molar: răng hàm

    to take an X-ray: chụp tia X quang

    extraction: (sự) nhổ răng

    root canal work: (sự) lấy tủy răng

    anaesthetic: thuốc gây tê

    drill: tiếng máy khoan

    wisdom teeth: răng khôn (mọc vào khoảng 20 tuổi)

    to knock out: phá hủy, làm hư

    front teeth: răng cửa

    false tooth: răng giả

    to brush one's teeth: đánh răng

    to floss one's teeth: làm sạch kẽ răng

    mouthwash: thuốc súc miệng

    plaque: một chất hình thành trên răng của bạn và trong đó vi khuẩn có thể phát triển và làm hỏng răng của bạn

    www.hellochao.com - Mạng xã hội công cụ tìm kiếm câu và kiến thức tiếng Anh.

Chia sẻ trang này