1. THÔNG BÁO TUYỂN ADMIN DIỄN ĐÀN 2013
    Tìm kiếm nhà trọ - Ở ghép
    THÔNG BÁO BÁN ÁO SPKT.NET CHO THÀNH VIÊN DIỄN ĐÀN


    HÃY TÌM KIẾM Ở ĐÂY TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI
    {xen:phrase loading}

Xe mang đặc tính robot _ Robot Sumo

Thảo luận trong 'Servo-Robot-T.Lực-Khí nén' bắt đầu bởi KN Servant., 1 Tháng mười một 2009.

  1. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
    Chào các bạn đang học Microcontroller với AVR. Chúng ta có bài giữa kì về xe mang đặc tính robot. Cũng là mọt dạng của xe tự hành nhưng có tính đối kháng.
    Các bạn nghĩ gì với ý tưởng là sử dụng các chiêu chơi khăm như: Phun lửa, phun nhớt hay một vài chiêu thức khác mà các bạn có thể nghĩ ra

    Các kiểu xe ý tưởng
    [IMG]
    [IMG]
    [IMG]
    [IMG]
  2. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  3. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
    Re: Xe mang đặc tính robot (Atmega32)

    Thông tin sensor
    Các loại sensor của OMRON
    <o:p>

    <o:p>
    [IMG]
    [IMG]

    Cảm biến quang điện
    (Photoelectric Sensors)<o:p> </o:p>

    <o:p> </o:p>
    <o:p> <o:p> </o:p></o:p><table style="border-collapse: collapse; border-style: solid; margin-left: 9.9pt;" width="567" border="1" bordercolor="#c0c0c0" cellpadding="0" cellspacing="0" height="1044"> <tbody><tr style="height: 82.9pt;"> <td style="border-left: 0.5pt solid windowtext; border-style: solid none none solid; border-width: 0.5pt medium medium 0.5pt; border-top: 0.5pt solid windowtext; padding: 0cm 5.4pt;" valign="top" height="126"> <o:p> E3F3</o:p>



    <o:p> [IMG]</o:p>

    <o:p> </o:p>
    </td> <td style="border-style: solid none none solid; border-width: 0.5pt medium medium 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" valign="top" height="126"> <o:p> <o:p> E3JM</o:p>


    [IMG]
    </o:p></td> </tr> <tr style="height: 88.2pt;"> <td style="border-style: none solid solid; border-width: medium 0.5pt 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="266" height="322">
    <o:p> <o:p> <o:p> Dạng hình trụ cỡ M18.<o:p> </o:p> </o:p></o:p></o:p>
    <o:p> <o:p> <o:p> Điều chỉnh độ nhạy cho loại phản xạ khuếch tán (-D32, -D12)</o:p></o:p></o:p>

    Ðầu ra : NPN hoặc PNP 30VDC, 100mA<o:p> </o:p>

    <o:p> <o:p> <o:p> <o:p> Khoảng cách phát hiện : </o:p></o:p></o:p></o:p>

    * Phản xạ khuyếch tán : 10cm (NPN: E3F3-D11; PNP : E3F3-D31), 30cm (NPN: E3F3-D12; PNP: E3F3-D32)
    * Phản xạ gương : 2m (NPN: E3F3-R61; PNP : E3F3-R81)
    * Thu phát : 5m. (NPN: E3F3-T61; PNP : E3F3-T81)
    Nguồn cấp: 10-30 VDC
    </td> <td style="border-style: none solid solid none; border-width: medium 0.5pt 0.5pt medium; padding: 0cm 5.4pt;" valign="top" width="268" height="322">

    <o:p> Kích thước: 65x25x65 (mm) </o:p> <o:p></o:p>

    <o:p> Ðầu nối dây dùng vít. </o:p> <o:p></o:p>

    <o:p> Có kiểu đặt thời gian trễ </o:p>

    <o:p> </o:p> Chống va đập tốt, chịu nước.

    Ðầu ra : 1 bộ tiếp điểm rơle 3A, 250 VAC <o:p></o:p>
    Khoảng cách phát hiện : <o:p></o:p>
    * Phản xạ khuyếch tán : 70cm (E3JM-DS70M4(T))<o:p> </o:p>
    * Thu phát : 10m (E3JM-10M4(T)) <o:p></o:p>
    * Phản xạ gương : 4m (phân cực) (E3JM-R4M4(T))<o:p> </o:p>
    Nguồn cấp : 12-240 VDC± 10%; 24-240 VAC ±10%<o:p> </o:p>
    Chú ý : Loại có timer thêm "T" vào cuối mã <o:p></o:p>
    </td> </tr> <tr style="height: 86.9pt;"> <td style="border-left: 0.5pt solid windowtext; border-style: none none none solid; border-width: medium medium medium 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="281" height="562"> Loại thông dụng: <o:p> </o:p> <o:p> E3Z
    <o:p> [IMG]</o:p>

    <o:p> <o:p> <o:p> <o:p> <o:p> <o:p> <o:p> • KT: 40x12x21 (mm)
    • Chọn kiểu đầu ra tác động theo sáng/tối
    • Chức năng đèn báo hiệu sự ổn định; điều chỉnh được độ nhạy


    <o:p> <o:p> <o:p> Ð</o:p>ầu ra</o:p></o:p>: NPN/ PNP 30VDC,100mA, Nguồn cấp :10-30 VDC,30mA <o:p></o:p>
    Khoảng cách phát hiện: <o:p></o:p>
    * Thu phát: 15m: E3Z-To1/6 (o=6: NPN, o=8: PNP) <o:p></o:p>
    * Phản xạ gương : 4m: E3Z-Ro1/6 (o=6: NPN, o=8: PNP) <o:p></o:p>
    * Phản xạ khuyếch tán :
    1m: E3Z-Do2/7 (o=6: NPN, o=8: PNP) <o:p> </o:p>
    100mm: E3Z-Do1/6 (o=6: NPN, o=8: PNP) <o:p></o:p>
    </o:p></o:p></o:p></o:p></o:p></o:p></o:p></o:p></td> <td style="border-style: solid none none solid; border-width: 0.5pt medium medium 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="268" height="562"> <o:p> E3X-DA-S</o:p>
    [IMG]

    <o:p> Loại khuếch đại rời dùng cáp quang có chỉ thị số
    (Optical Fiber / Amplifiers)</o:p>
    <o:p>
    <o:p> <o:p> <o:p> Loại chuẩn:</o:p></o:p></o:p></o:p>
    <o:p> E3X-DA11-S: (NPN) 30VDC, 100mA
    E3X-DA41-S: (PNP) 30VDC, 100mA
    </o:p>

    <o:p> <o:p> <o:p> <o:p> Độ phân giải cao, chức năng cao cấp, có thể phát hiện màu <o:p> </o:p></o:p></o:p></o:p></o:p>
    <o:p> [FONT=&quot] Nhiề[/FONT]u ki[FONT=&quot]ể[/FONT]u: lo[FONT=&quot]ạ[/FONT]i chu[FONT=&quot]ẩ[/FONT]n, lo[FONT=&quot]ạ[/FONT]i có đu ra kép[FONT=&quot], loạ[/FONT]i phát hi[FONT=&quot]ệ[/FONT]n d[FONT=&quot]ấ[/FONT]u nh[FONT=&quot]ỏ, loạ[/FONT]i có đầu vào điều khiển + chức năng đếm</o:p>
    <o:p> [FONT=&quot] Nhiề[/FONT]u ki[FONT=&quot]ể[/FONT]u đ[FONT=&quot]ầ[/FONT]u đo dùng cáp quang cho nhi[FONT=&quot]ề[/FONT]u [FONT=&quot]ứ[/FONT]ng d[FONT=&quot]ụng[/FONT]</o:p>
    [FONT=&quot] Có sẵ[/FONT]n timer On-delay[FONT=&quot], Off-delay (1ms-5s), báo ổ[/FONT]n đ[FONT=&quot]ị[/FONT]nh

    [FONT=&quot] Nguồn: 10-30 VDC[/FONT] [FONT=&quot](có thể ghép chung nguồ[/FONT]n nuôi nhi[FONT=&quot]ề[/FONT]u sensor v[FONT=&quot]ớ[/FONT]i đ[FONT=&quot]ầ[/FONT]u c[FONT=&quot]ắ[/FONT]m lo[FONT=&quot]ạ[/FONT]i master)

    Khoảng cách phát hiện (tùy theo loại cáp quang sử dụng): 15-150mm với loi cáp E32-DC200B

    </td> </tr> <tr style="height: 11.9pt;"> <td colspan="2" style="border-style: none solid solid; border-width: medium 0.5pt 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="549" height="40"> Các loại đặc biệt: E3X-DAG*/DAB* (digital) : có khả năng phát hiện màu, chỉ thị số, phát hiện đim nh
    </td> </tr> <tr> <td colspan="2" style="border-style: none solid solid; border-width: medium 0.5pt 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="549" height="40"> E3X-SD: Bộ khuyếch đại cho cảm biến sợi quang loại mới với 1 giá trị hiển thị số, kết hợp hài hòa các tính năng khoảng cách phát hiện xa, chính xác và tốc độ cao. Đặc biệt giá thành rất hợp lý !

    <o:p> Các model chính: E3X-SD11 (NPN), -SD41 (PNP)</o:p>
    [IMG]
    </td> </tr> </tbody></table>
    <o:p>Thông tin chi tiết về sản phẩm (file PDF): </o:p>
    <o:p> E3F3</o:p>
    E3JM
    E3Z
    E3X-DA-S


    Cảm biến tiệm cận
    (Proximity Sensors)<o:p> </o:p>

    Loại từ cảm
    (inductive)<o:p> </o:p>
    <o:p> <o:p> </o:p></o:p><table class="MsoNormalTable" style="border-collapse: collapse; border-left: medium none; border-right-color: inherit; border-top-color: inherit; border-bottom-color: inherit; margin-left: 6.3pt;" width="570" border="1" bordercolor="#c0c0c0" cellpadding="0" cellspacing="0" height="422"> <tbody><tr style="page-break-inside: avoid; height: 26.9pt;"> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; height: 236px; padding: 0cm 1.8pt;" bordercolor="#000000" class="Text_Ten" valign="top"> <o:p> <o:p> E2E: Phát hiện vật kim loại </o:p>



    <o:p> [IMG]</o:p>

    </o:p></td> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; height: 236px; padding: 0cm 1.8pt;" class="Text_Ten" valign="top"> <o:p> <o:p> Có đèn chỉ thị góc nhìn 180<sup>o</sup>; có bảo vệ dây dẫn<o:p> </o:p> </o:p>
    <o:p> Có loại DC 2 dây, 3 dây hoặc AC (2 dây) <o:p></o:p> </o:p>
    Nguồn: 12-24VDC, 24-240VAC

    Các model thông dụng & khoảng cách phát hiện:

    Loại DC :
    E2E-X2(M)E1: 2mm<o:p> </o:p>
    E2E-X5(M)E1 : 5mm<o:p> </o:p>
    E2E-X10(M)E1 : 10mm<o:p> </o:p>

    Loại AC : E2E-X2Y1: 2mm E2E-X5Y1 : 5mm<o:p> </o:p>
    E2E-X10Y1 : 10mm<o:p> </o:p>

    </o:p></td> </tr> <tr style="page-break-inside: avoid; height: 26.9pt;"> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; height: 224px; padding: 0cm 1.8pt;" bordercolor="#000000" class="Text_Ten" valign="top"> E2A: Phát hiện vật kim loại (series mới) [IMG]

    </td> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; height: 224px; padding: 0cm 1.8pt;" class="Text_Ten" valign="top"> <o:p> •Giá thấp nhất cho loại hình trụ vỏ kim loại</o:p>
    <o:p> •Khoảng cách phát hiện xa (tới 30 mm)</o:p>

    <o:p> 4 kích cỡ đường kính M8, M12, M18, M30 và 2 kích cỡ chiều dài</o:p>

    <o:p> Có loại prewired và connector M8, M12</o:p>

    <o:p> 2 chất liệu vỏ (brass và stainless steel)</o:p>

    <o:p> Nguồn 12-24 DC</o:p>
    Model thông dụng:
    -E2A-M12KS04*: 4mm; E2A-M12KN08*: 8mm


    </td> </tr> <tr style="page-break-inside: avoid; height: 26.9pt;"> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; height: 86px; padding: 0cm 1.8pt;" bordercolor="#000000" class="Text_Ten" valign="top"> <o:p> <o:p> TL: Phát hiện kim loại (giá thấp)</o:p>
    <o:p> </o:p>
    [IMG]
    </o:p></td> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; height: 1px; padding: 0cm 1.8pt;" class="Text_Ten" valign="top"> [FONT=&quot] TL-N5/10/20[/FONT][FONT=&quot]: phát hiệ[/FONT]n kim loi trong khong 5/10/20mm
    TL-Q5MC: [FONT=&quot]phát hiệ[/FONT]n kim loi trong khong 5mm
    </td> </tr> </tbody></table>

    <center>
    Loại điện dung
    (capacitive)
    <table style="border-collapse: collapse; border-style: none; margin-left: 9.9pt;" class="Text_Ten" width="560" border="1" cellpadding="0" cellspacing="0"> <tbody><tr style="height: 92.45pt;"> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; padding: 1px 4px;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="168"> E2K-C: Phát hiện mọi vật thể
    [IMG]
    </td> <td style="border-style: solid; border-width: 1px; padding: 1px 4px;" bordercolor="#C0C0C0" valign="top" width="373"> <o:p> • Có thể điều chỉnh độ nhạy<o:p> </o:p> </o:p>
    • Có thể phát hiện vật thể qua lớp cách ly (không phải là kim loại); ví dụ: nước trong thùng nhựa, ống thủy tinh...

    Model thông dụng và loại đầu ra :<o:p> </o:p>
    E2K-C25ME1 (NPN)
    E2K-C25MF1 (PNP)
    E2K-C25MY1(AC)

    Kích thước (mm) & khoảng cách phát hiện :<o:p> </o:p>
    D= 34 x 82 : 3-25mm
    Nguồn :<o:p> </o:p>
    10-40 VDC; 90-250 VAC<o:p> </o:p>
    </td> </tr> </tbody></table>
    Các<o:p> loại sensor khác</o:p>

    <table style="border-collapse: collapse; margin-left: 12.5pt; border-left-style: none; border-top-style: none; border-bottom-style: none;" class="Text_Ten" width="92%" border="1" cellpadding="0" cellspacing="0"> <tbody><tr> <td style="border-left: 0.5pt solid rgb(192, 192, 192); border-width: 0.5pt; border-style: solid; border-top: 0.5pt solid rgb(192, 192, 192); padding: 0cm 5.4pt;" valign="top" width="190"> Cảm biến áp suất<o:p> </o:p> <o:p> E8AA<o:p> </o:p> </o:p>
    <o:p><o:p>
    [IMG]
    </o:p>
    </o:p></td> <td style="border-right: medium none rgb(192, 192, 192); border-style: solid none; border-width: 0.5pt medium; border-top: 0.5pt solid rgb(192, 192, 192); padding: 0cm 5.4pt;" bordercolorlight="#C0C0C0" bordercolordark="#C0C0C0" valign="top" width="228"> E8AA-M05: 0-5kg/cm<sup>2</sup>, E8AA-M10: 0-10kg/cm<sup>2</sup>, <o:p></o:p>
    </td> <td style="border-style: solid solid solid none; border-width: 0.5pt 0.5pt 0.5pt medium; border-top: 0.5pt solid rgb(192, 192, 192); padding: 0cm 5.4pt;" bordercolorlight="#C0C0C0" bordercolordark="#C0C0C0" valign="top" width="257"> Ðo áp suất khí, chất lỏng với đầu ra analog 4-20mA<o:p> </o:p>
    </td> </tr> <tr> <td style="border-left: 0.5pt solid rgb(192, 192, 192); border-style: none solid solid; border-width: medium 0.5pt 0.5pt; padding: 0cm 5.4pt;" valign="top" width="190"> Cảm biến phát hiện bằng siêu âm
    E4PA-N
    [IMG]
    <o:p> <o:p></o:p> </o:p>
    </td> <td style="border-right: 1px solid rgb(192, 192, 192); border-style: none solid solid none; border-width: medium 1px 0.5pt medium; padding: 0cm 5.4pt;" colspan="2" bordercolorlight="#C0C0C0" bordercolordark="#C0C0C0" valign="top" width="485">
    • Khoảng cách phát hiện tới 6m, có thể điều chỉnh được, không bị ảnh hưởng bởi màu sắc, tính chất bề mặt vật thể
    • Chức năng chống nhiễu tương hỗ, bù sai số nhiệt độ
    • Độ chính xác cao <o:p> </o:p>
    • Ðầu ra 4-20mA, 0-10 VDC
    <o:p> </o:p>
    </td> </tr> </tbody></table>

    </center></o:p></o:p>
  4. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
    Re: Xe mang đặc tính robot (Atmega32)

    BÁNH XE SIÊU NHẸ


    Bánh chính (10.000đ/cái):
    - Đường kính: 4cm
    - Bề dày: 1cm
    - Trọng lượng: 2gram/bánh

    Bánh đuôi (8.000đ/cái):
    - Đường kính: 2cm
    - Bề dày: 1cm
    - Trọng lượng: 1gram/bánh

    [IMG]


    Động cơ

    [IMG]

    <table width="600" align="center" border="1" cellpadding="0" cellspacing="0"> <caption> Specification

    </caption> <tbody> <tr> </tr> <tr> <td valign="top">
    Kích thước
    </td> <td valign="top">
    Trọng lượng
    </td> <td valign="top">
    Vòng/ Volt
    </td> <td valign="top">
    Trọng lượng
    MB đề nghị
    </td> <td valign="top">
    Chong chóng
    MB đề nghị
    </td> <td valign="top">
    Đường kính trục
    </td> <td valign="top">
    Dòng tiêu thụ
    </td> </tr> <tr> <td style="text-align: center;" valign="top">Dimension</td> <td style="text-align: center;" valign="top"> Weight</td> <td style="text-align: center;" valign="top">RPM/ V</td> <td style="text-align: center;" valign="top">
    Recommend
    Model Weight
    </td> <td style="text-align: center;" valign="top">Propeller</td> <td style="text-align: center;" valign="top">Shaft Diameter</td> <td style="text-align: center;" valign="top">Max Current</td> </tr> <tr> <td style="text-align: center;" valign="top">
    28.5 x 28.1 mm

    </td> <td style="text-align: center;" valign="top">


    </td> <td valign="top">
    3500 RPM/V
    </td> <td style="text-align: center;" valign="top">


    </td> <td style="text-align: center;" valign="top">


    </td> <td style="text-align: center;" valign="top">
    3.175mm
    </td> <td style="text-align: center;" valign="top">
    4~20A

    </td> </tr> </tbody> </table>


    [IMG]
  5. himas88 New Member

    Số bài viết: 247
    Đã được thích: 1
    Điểm thành tích: 0
  6. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  7. chipchipsky Chip Còi^^!

    Số bài viết: 1,229
    Đã được thích: 2
    Điểm thành tích: 38
  8. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
    Re: Xe mang đặc tính robot (Atmega32)

    Vài mẫu thực tế hơn
    :005:
    <link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOCUME%7E1%5Ctanboy%5CLOCALS%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="Edit-Time-Data" href="file:///C:%5CDOCUME%7E1%5Ctanboy%5CLOCALS%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_editdata.mso"><!--[if !mso]> <style> v\:* {behavior:url(#default#VML);} o\:* {behavior:url(#default#VML);} w\:* {behavior:url(#default#VML);} .shape {behavior:url(#default#VML);} </style> <![endif]--><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOCUME%7E1%5Ctanboy%5CLOCALS%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><link rel="colorSchemeMapping" href="file:///C:%5CDOCUME%7E1%5Ctanboy%5CLOCALS%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves>false</w:TrackMoves> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:1; mso-generic-font-family:roman; mso-font-format:eek:ther; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:0 0 0 0 0 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0in; margin-right:0in; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0in; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-fareast-theme-font:minor-latin; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-theme-font:minor-bidi;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-fareast-theme-font:minor-latin; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-theme-font:minor-bidi;} .MsoPapDefault {mso-style-type:export-only; margin-bottom:10.0pt; line-height:115%;} @page Section1 {size:8.5in 11.0in; margin:1.0in 1.0in 1.0in 1.0in; mso-header-margin:.5in; mso-footer-margin:.5in; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin-top:0in; mso-para-margin-right:0in; mso-para-margin-bottom:10.0pt; mso-para-margin-left:0in; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-fareast-theme-font:minor-fareast; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin;} </style> <![endif]--> [FONT=&quot]<!--[if gte vml 1]><v:shapetype id="_x0000_t75" coordsize="21600,21600" o:spt="75" o:preferrelative="t" path="m@4@5l@4@11@9@11@9@5xe" filled="f" stroked="f"> <v:stroke joinstyle="miter"/> <v:formulas> <v:f eqn="if lineDrawn pixelLineWidth 0"/> <v:f eqn="sum @0 1 0"/> <v:f eqn="sum 0 0 @1"/> <v:f eqn="prod @2 1 2"/> <v:f eqn="prod @3 21600 pixelWidth"/> <v:f eqn="prod @3 21600 pixelHeight"/> <v:f eqn="sum @0 0 1"/> <v:f eqn="prod @6 1 2"/> <v:f eqn="prod @7 21600 pixelWidth"/> <v:f eqn="sum @8 21600 0"/> <v:f eqn="prod @7 21600 pixelHeight"/> <v:f eqn="sum @10 21600 0"/> </v:formulas> <v:path o:extrusionok="f" gradientshapeok="t" o:connecttype="rect"/> <o:lock v:ext="edit" aspectratio="t"/> </v:shapetype><v:shape id="Picture_x0020_9" o:spid="_x0000_i1025" type="#_x0000_t75" alt="http://www.arrickrobotics.com/robomenu/lb2.jpg" style='width:480pt; height:5in;visibility:visible;mso-wrap-style:square'> <v:imagedata src="file:///C:\DOCUME~1\tanboy\LOCALS~1\Temp\msohtmlclip1\01\clip_image001.jpg" o:title="lb2"/> </v:shape><![endif]--><!--[if !vml]--><!--[endif]-->[/FONT][FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
  9. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  10. phap_nguyen New Member

    Số bài viết: 3
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 0
  11. khaidang27 Member

    Số bài viết: 34
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 6
    bác Servant KN cho mình hỏi, với cái Motor bạn úp, mạch điều khiển cho nó bạn có sơ đồ ko? (theo mình biết thì có bán cái gọi là ESC, mua thì không nói làm gì, mình muốn làm cái driver cho nó kìa, bạn có thể chỉ giáo mình không?
    Xin chân thành cảm ơn.
  12. KN Servant. Servant.

    Số bài viết: 1,291
    Đã được thích: 3
    Điểm thành tích: 0
  13. tammttg Member

    Số bài viết: 181
    Đã được thích: 0
    Điểm thành tích: 16
    [IMG]
    [IMG]
    Điều khiển động cơ 1 chiều không chổi than này tựa như điều khiển 1 động cơ 3 pha vậy, dùng mạch nghịch lưu tạo ra dòng 3 pha có tần số thay đổi đc, rồi lấy tần số đó mà điều khiển tốc độ động cơ thôi
    Bạn quan tâm thì có thể vào mấy trang này, theo những người đi trước thì để tự làm đc 1 cái ESC sẽ mất khoảng 2 tháng ngâm cứu :)
    http://www.mikrokopter.de/ucwiki/en/BrushlessCtrl (có cả board và code)
    http://www.clbmohinh.com/forum/tm.aspx?high=&m=134438&mpage=2#138047

    Chúc thành công

Chia sẻ trang này